Nghĩa của từ yashmak trong tiếng Việt

yashmak trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yashmak

US /ˈjæʃ.mɑːk/
UK /ˈjæʃ.mæk/
"yashmak" picture

Danh từ

khăn che mặt, yashmak

a veil worn by Muslim women in public, covering all of the face except the eyes.

Ví dụ:
She adjusted her yashmak before stepping out into the bustling market.
Cô ấy chỉnh lại chiếc khăn che mặt trước khi bước ra chợ đông đúc.
The traditional yashmak is often made of light, breathable fabric.
Chiếc khăn che mặt truyền thống thường được làm từ vải nhẹ, thoáng khí.
Từ đồng nghĩa: