Nghĩa của từ kurta trong tiếng Việt

kurta trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kurta

US /ˈkɝː.t̬ə/
UK /ˈkɜː.tə/
"kurta" picture

Danh từ

áo kurta

a loose collarless shirt worn by people from South Asia, typically with a pair of pajamas or churidars.

Ví dụ:
He wore a traditional white kurta for the festival.
Anh ấy mặc một chiếc áo kurta trắng truyền thống cho lễ hội.
She bought a beautiful embroidered kurta from India.
Cô ấy đã mua một chiếc áo kurta thêu đẹp từ Ấn Độ.