Bộ từ vựng Lịch sử quần áo trong bộ Quần áo và Thời trang: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Lịch sử quần áo' trong bộ 'Quần áo và Thời trang' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ống vòi, bít tất dài;
(verb) tưới nước bằng vòi
Ví dụ:
She doused the flames with a garden hose before calling emergency services.
Cô ấy dập tắt ngọn lửa bằng vòi tưới vườn trước khi gọi dịch vụ khẩn cấp.
(noun) áo choàng toga (của những người đàn ông thời La Mã cổ)
Ví dụ:
Togas could be wrapped in different ways, and they became larger and more voluminous over the centuries.
Áo choàng toga có thể được quấn theo nhiều cách khác nhau và chúng trở nên to hơn và cồng kềnh hơn qua nhiều thế kỷ.
(noun) áo giáp, vỏ sắt, xe bọc sắt
Ví dụ:
Police put on body armour before confronting the rioters.
Cảnh sát mặc áo giáp vào người trước khi đối đầu với những kẻ bạo loạn.
(noun) áo choàng, áo giáp của hiệp sĩ
Ví dụ:
They wear a green or blue tabard, depending on what town they are from.
Họ mặc áo choàng màu xanh lá cây hoặc xanh lam, tùy thuộc vào thị trấn họ đến.
(noun) huy hiệu
Ví dụ:
It was the shape of a blue and white circular cockade.
Nó có hình dạng của một huy hiệu tròn màu xanh và trắng.
(noun) khố
Ví dụ:
A loincloth is a one-piece garment, either wrapped around itself or kept in place by a belt. It covers the genitals and sometimes the buttocks.
Khố là một loại trang phục liền mảnh, được quấn quanh chính nó hoặc được giữ cố định bằng thắt lưng. Nó che bộ phận sinh dục và đôi khi là mông.
(noun) túi nắp che trước quần
Ví dụ:
A codpiece was worn in Europe in the fifteenth and sixteenth centuries.
Túi nắp che trước quần được mặc ở châu Âu vào thế kỷ mười lăm và mười sáu.
(noun) khăn lông choàng
Ví dụ:
She wore a small sable tippet which reached just to her shoulders.
Cô ấy đeo một chiếc khăn lông choàng nhỏ bằng lông chồn dài đến vai.
(noun) sự nhộn nhịp, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng, khung lót áo;
(verb) hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, giục, thúc
Ví dụ:
the hustle and bustle of city life
sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành phố
(noun) cổ áo xếp nếp, khoang cổ (chim, thú), chim Ruff
Ví dụ:
The bald ibis has a neck ruff of long, pointed feathers.
Cò quăm hói có một dải lông dài và nhọn ở khoang cổ.
(noun) áo giáp lưới, áo giáp xích
Ví dụ:
Chain mail was used in the past to protect the body of a soldier from injury when fighting.
Áo giáp lưới được sử dụng trong quá khứ để bảo vệ cơ thể của một người lính khỏi bị thương khi chiến đấu.
(noun) áo khoác dài
Ví dụ:
He had come back dressed in a frock coat and top hat.
Anh ấy đã trở lại với chiếc áo khoác dài và mũ chóp cao.
(noun) thư, bưu phẩm, thư điện tử, bộ giáp lá cườm;
(verb) gửi qua bưu điện, gửi qua email
Ví dụ:
I did not receive any mail.
Tôi không nhận được bất kỳ thư nào.
(noun) áo khoác jerkin
Ví dụ:
During this time, the jerkin became increasingly more colorful and highly decorated.
Trong thời gian này, áo khoác jerkin ngày càng nhiều màu sắc và được trang trí công phu.
(noun) dây pallium
Ví dụ:
The pope dispatched two pallia in June 634.
Giáo hoàng đã gửi hai dây pallium vào tháng 6 năm 634.
(noun) trang phục cưỡi ngựa
Ví dụ:
The riding habit itself connoted fashionable sociability.
Bản thân trang phục cưỡi ngựa đã gợi lên tính xã giao thời trang.