Nghĩa của từ pallium trong tiếng Việt
pallium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pallium
US /ˈpæl.i.əm/
UK /ˈpæl.i.əm/
Danh từ
1.
áo choàng, áo khoác
a cloak or mantle worn by ancient Greeks and Romans.
Ví dụ:
•
The philosopher was depicted wearing a traditional pallium.
Nhà triết học được miêu tả đang mặc một chiếc áo choàng truyền thống.
•
The museum displayed an ancient Roman pallium.
Bảo tàng trưng bày một chiếc áo choàng La Mã cổ đại.
2.
dải khăn, dải khăn len trắng của tổng giám mục
a band of white wool, worn over the shoulders, with six black crosses, bestowed by the Pope on archbishops as a symbol of their jurisdiction.
Ví dụ:
•
The new archbishop received his pallium from the Pope.
Tổng giám mục mới đã nhận dải khăn của mình từ Giáo hoàng.
•
The pallium symbolizes the archbishop's authority.
Dải khăn tượng trưng cho quyền lực của tổng giám mục.
3.
vỏ não, chất xám vỏ não
the cerebral cortex, or the grey matter covering the cerebral hemispheres.
Ví dụ:
•
Damage to the pallium can result in cognitive impairments.
Tổn thương vỏ não có thể dẫn đến suy giảm nhận thức.
•
The study focused on the development of the mammalian pallium.
Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển của vỏ não ở động vật có vú.