Nghĩa của từ tabard trong tiếng Việt

tabard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tabard

US /ˈtæb.ɚd/
UK /ˈtæb.ɑːd/
"tabard" picture

Danh từ

1.

áo choàng, áo giáp

a sleeveless jacket or tunic, especially one worn by a knight over his armor and emblazoned with his coat of arms.

Ví dụ:
The knight wore a colorful tabard over his chainmail.
Hiệp sĩ mặc một chiếc áo choàng đầy màu sắc bên ngoài áo giáp lưới của mình.
The herald's tabard displayed the royal crest.
Chiếc áo choàng của người đưa tin hiển thị huy hiệu hoàng gia.
2.

áo choàng, áo ngắn

a short, sleeveless coat or tunic worn by a member of a religious order or by a servant.

Ví dụ:
The monk wore a simple brown tabard.
Nhà sư mặc một chiếc áo choàng màu nâu đơn giản.
The servant donned his clean tabard before serving dinner.
Người hầu mặc chiếc áo choàng sạch sẽ trước khi phục vụ bữa tối.