Nghĩa của từ codpiece trong tiếng Việt

codpiece trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

codpiece

US /ˈkɑːd.piːs/
UK /ˈkɒd.piːs/
"codpiece" picture

Danh từ

túi che hạ bộ

a covering flap or pouch attached to the front of the crotch of men's breeches, worn in the 15th and 16th centuries.

Ví dụ:
The knight's armor included a prominent codpiece.
Bộ giáp của hiệp sĩ bao gồm một chiếc túi che hạ bộ nổi bật.
Fashion in the 16th century often featured exaggerated codpieces.
Thời trang thế kỷ 16 thường có những chiếc túi che hạ bộ được phóng đại.