Bộ từ vựng Tai trong bộ Cơ thể: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tai' trong bộ 'Cơ thể' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) (giải phẫu) vành tai, hình xoắn ốc, đường xoắn ốc
Ví dụ:
The helix is a popular site for ear piercings.
Vành tai là vị trí phổ biến để xỏ lỗ tai.
(noun) gờ đối luân
Ví dụ:
The antihelix represents a folding of the conchal cartilage.
Gờ đối luân đại diện cho nếp gấp của sụn ốc tai.
(noun) concha (lõm nhỏ nối trực tiếp vào ống tai), vòm trần bán nguyệt
Ví dụ:
The concha is the "shell-shaped" structure of the cavity of the external ear.
Concha là cấu trúc "hình vỏ sò" của khoang tai ngoài.
(noun) gờ đối bình
Ví dụ:
The antitragus is a feature of mammalian ear anatomy.
Gờ đối bình là một đặc điểm của giải phẫu tai động vật có vú.
(noun) gờ bình tai
Ví dụ:
The tragus is to direct sound toward the eardrum.
Gờ bình tai là để hướng âm thanh về phía màng nhĩ.
(noun) ống tai
Ví dụ:
When a sound wave travels through the ear canal, it vibrates the eardrum.
Khi sóng âm thanh truyền qua ống tai, nó sẽ làm rung màng nhĩ.
(noun) tiểu thùy
Ví dụ:
Breast cancer forms in breast tissue, commonly arising in the ducts or lobules.
Ung thư vú hình thành trong mô vú, thường phát sinh trong ống dẫn hoặc tiểu thùy.
(noun) tai giữa
Ví dụ:
The middle ear has three small bones.
Tai giữa có ba xương nhỏ.
(noun) xương búa (ở tai)
Ví dụ:
The malleus functions with the other bones to transmit vibrations from the eardrum to the inner ear.
Chức năng của xương búa cùng với các xương khác để truyền rung động từ màng nhĩ đến tai trong.
(noun) màng nhĩ
Ví dụ:
She thought the noise would burst her eardrums.
Cô ấy nghĩ rằng tiếng ồn sẽ làm thủng màng nhĩ của cô ấy.
(noun) xương đe (trong tai)
Ví dụ:
The incus receives vibrations from the malleus, to which it is connected laterally, and transmits these to the stapes medially.
Xương đe nhận rung động từ xương búa, mà nó được kết nối theo chiều ngang, và truyền những rung động này đến xương bàn đạp ở phía trong.
(noun) xương bàn đạp (ở tai)
Ví dụ:
The incus receives vibrations from the malleus, to which it is connected laterally, and transmits these to the stapes medially.
Xương đe nhận rung động từ xương búa, mà nó được kết nối theo chiều ngang, và truyền những rung động này đến xương bàn đạp ở phía trong.
(noun) tâm nhĩ, tai ngoài
Ví dụ:
The left auricle receives pure blood from the lungs through the blood vessel called the pulmonary vein.
Tâm nhĩ trái nhận được máu tinh khiết từ phổi qua mạch máu gọi là tĩnh mạch phổi.
(noun) ốc tai
Ví dụ:
The cochlea is the part of the inner ear involved in hearing.
Ốc tai là một phần của tai trong liên quan đến thính giác.
(noun) dái tai
Ví dụ:
The main function of the human earlobe is to help maintain balance and warm the ear.
Chức năng chính của dái tai con người là giúp duy trì sự cân bằng và làm ấm tai.
(noun) tai ngoài
Ví dụ:
The outer ear is made up of cartilage and skin.
Tai ngoài được tạo thành từ sụn và da.
(noun) tai trong
Ví dụ:
Your inner ear has two tasks: making it possible for you to hear and helping you keep your balance.
Tai trong có hai nhiệm vụ: giúp chúng ta có thể nghe được và giữ thăng bằng.
(noun) ống eustachian
Ví dụ:
The primary function of the eustachian tube is to equalize air pressure between the atmosphere and the middle ear.
Chức năng chính của ống eustachian là cân bằng áp suất không khí giữa khí quyển và tai giữa.