Nghĩa của từ earlobe trong tiếng Việt

earlobe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

earlobe

US /ˈɪr.loʊb/
UK /ˈɪə.ləʊb/
"earlobe" picture

Danh từ

dái tai

the soft, fleshy lower part of the external ear

Ví dụ:
She wore a small diamond stud in her earlobe.
Cô ấy đeo một chiếc khuyên tai kim cương nhỏ ở dái tai.
His earlobes turned red from the cold.
Dái tai của anh ấy đỏ bừng vì lạnh.
Từ đồng nghĩa: