Nghĩa của từ incus trong tiếng Việt
incus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incus
US /ˈɪŋ.kəs/
UK /ˈɪŋ.kəs/
Danh từ
xương đe
a small anvil-shaped bone in the middle ear, transmitting vibrations from the malleus to the stapes.
Ví dụ:
•
The incus is one of the three ossicles in the middle ear.
Xương đe là một trong ba xương con ở tai giữa.
•
Damage to the incus can lead to hearing loss.
Tổn thương xương đe có thể dẫn đến mất thính lực.
Từ đồng nghĩa: