Nghĩa của từ antihelix trong tiếng Việt

antihelix trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

antihelix

US /ˌæn.tiˈhiː.lɪks/
UK /ˌæn.tiˈhiː.lɪks/
"antihelix" picture

Danh từ

đối vành tai

the curved ridge of cartilage in the external ear, anterior to the helix

Ví dụ:
The piercing was placed on the antihelix of her ear.
Khuyên tai được đặt trên đối vành tai của cô ấy.
Anatomy students learn about the various parts of the ear, including the antihelix.
Sinh viên giải phẫu học tìm hiểu về các bộ phận khác nhau của tai, bao gồm cả đối vành tai.