Nghĩa của từ cochlea trong tiếng Việt

cochlea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cochlea

US /ˈkɑːk.li.ə/
UK /ˈkɒk.li.ə/
"cochlea" picture

Danh từ

ốc tai

the spiral cavity of the inner ear containing the organ of Corti, which produces nerve impulses in response to sound vibrations.

Ví dụ:
Sound waves are converted into electrical signals in the cochlea.
Sóng âm được chuyển đổi thành tín hiệu điện trong ốc tai.
Damage to the cochlea can lead to hearing loss.
Tổn thương ốc tai có thể dẫn đến mất thính lực.