Nghĩa của từ lobule trong tiếng Việt
lobule trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lobule
US /ˈlɑːb.juːl/
UK /ˈlɒb.juːl/
Danh từ
tiểu thùy, thùy nhỏ
a small lobe or subdivision of a lobe, especially in the brain or lung
Ví dụ:
•
Each lobule of the lung contains several alveoli.
Mỗi tiểu thùy của phổi chứa nhiều phế nang.
•
The liver is composed of numerous hexagonal lobules.
Gan được cấu tạo từ nhiều tiểu thùy hình lục giác.