Nghĩa của từ stapes trong tiếng Việt

stapes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stapes

US /ˈsteɪ.piːz/
UK /ˈsteɪ.piːz/
"stapes" picture

Danh từ

xương bàn đạp

a small stirrup-shaped bone in the middle ear, transmitting vibrations from the incus to the inner ear. It is the smallest bone in the human body.

Ví dụ:
The stapes is crucial for hearing, as it transmits sound vibrations to the cochlea.
Xương bàn đạp rất quan trọng đối với thính giác, vì nó truyền rung động âm thanh đến ốc tai.
Damage to the stapes can lead to conductive hearing loss.
Tổn thương xương bàn đạp có thể dẫn đến mất thính lực dẫn truyền.
Từ đồng nghĩa: