Bộ từ vựng Đồ thủ công bằng gỗ, đá và kim loại trong bộ Nghệ thuật và thủ công: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ thủ công bằng gỗ, đá và kim loại' trong bộ 'Nghệ thuật và thủ công' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) nghề thợ mộc, công việc mộc
Ví dụ:
That staircase is a beautiful piece of carpentry.
Cầu thang đó là một tác phẩm mộc tuyệt đẹp.
(noun) phong cách đan intarsia, phong cách khảm gỗ intarsia
Ví dụ:
Intarsia uses varied shapes, sizes, and species of wood to create a mosaic-like picture.
Phong cách khảm gỗ intarsia sử dụng nhiều hình dạng, kích thước và loại gỗ khác nhau để tạo ra một bức tranh giống như tranh ghép.
(noun) tranh khảm gỗ marquetry
Ví dụ:
Marquetry is a popular technique in furniture decoration.
Tranh khảm gỗ marquetry là một kỹ thuật phổ biến trong trang trí đồ nội thất.
(noun) lớp bọc, vải/ chất liệu bọc, nghề bọc đồ gỗ
Ví dụ:
an old sofa with faded green upholstery
một chiếc ghế sofa cũ có lớp bọc màu xanh lá cây phai màu
(noun) tranh chạm khắc gỗ, việc chạm khắc gỗ
Ví dụ:
Some of the finest examples of woodcarving in Europe can be found in medieval churches.
Một số ví dụ đẹp nhất về chạm khắc gỗ ở châu Âu có thể được tìm thấy trong các nhà thờ thời trung cổ.
(noun) sự tiện gỗ
Ví dụ:
Woodturning is a popular hobby for many people in the community.
Tiện gỗ là một sở thích phổ biến của nhiều người trong cộng đồng.
(noun) sự dát, sự khảm, miếng trám inlay;
(verb) khảm, dát
Ví dụ:
The walls of the palace are marble with silver inlay.
Các bức tường của cung điện được làm bằng đá cẩm thạch dát bạc.
(noun) công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện
Ví dụ:
Most fretwork patterns are geometric in design.
Hầu hết các mẫu công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện đều có thiết kế hình học.
(noun) thợ mài ngọc, thợ khắc ngọc;
(adjective) ngắn gọn (văn phong), (thuộc) nghệ thuật mài/ khắc ngọc
Ví dụ:
She was not familiar with the lapidary techniques used in gemstone crafting.
Cô ấy không quen với các kỹ thuật khắc được sử dụng trong chế tác đá quý.
(noun) nghề kim loại, đồ kim loại
Ví dụ:
a class in metalwork
một lớp học về nghề kim loại
(noun) tuyển diễn viên, sự đổ khuôn/ đúc
Ví dụ:
Casting was completed by May.
Tuyển diễn viên đã hoàn thành vào tháng 5.
(noun) thợ đóng móng ngựa
Ví dụ:
There is a shortage of skilled farriers in the equestrian community.
Cộng đồng cưỡi ngựa đang thiếu thợ đóng móng ngựa lành nghề.
(noun) hợp kim thiếc, đồ dùng bằng thiếc
Ví dụ:
a pewter tankard
một chiếc bình thiếc
(noun) việc chà xát đồng thau, tranh đồng thau
Ví dụ:
A brass rubbing is a picture made by placing a piece of paper over a brass plate that has writing or a picture on it, and rubbing it with a wax crayon.
Tranh đồng thau là một bức tranh được tạo ra bằng cách đặt một tờ giấy lên một tấm đồng thau có chữ viết hoặc hình ảnh trên đó và chà xát nó bằng một cây bút sáp.