Nghĩa của từ farrier trong tiếng Việt

farrier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

farrier

US /ˈfer.i.ɚ/
UK /ˈfær.i.ər/
"farrier" picture

Danh từ

thợ đóng móng ngựa

a person who shoes horses

Ví dụ:
The farrier carefully trimmed the horse's hooves before fitting new shoes.
Người thợ đóng móng ngựa cẩn thận cắt tỉa móng ngựa trước khi đóng móng mới.
We called the farrier to check on our horse's lameness.
Chúng tôi đã gọi người thợ đóng móng ngựa để kiểm tra tình trạng què của ngựa chúng tôi.
Từ đồng nghĩa: