Nghĩa của từ pewter trong tiếng Việt

pewter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pewter

US /ˈpjuː.t̬ɚ/
UK /ˈpjuː.tər/
"pewter" picture

Danh từ

thiếc, hợp kim thiếc

a gray alloy of tin with lead, copper, and other metals

Ví dụ:
The old tankard was made of pewter.
Chiếc cốc cũ được làm bằng thiếc.
She collected antique pewter plates.
Cô ấy sưu tầm những chiếc đĩa thiếc cổ.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

màu thiếc, xám xịt

of a dull grayish color

Ví dụ:
The sky was a dull pewter color before the storm.
Bầu trời có màu thiếc xám xịt trước cơn bão.
Her eyes were a striking shade of pewter.
Đôi mắt cô ấy có màu thiếc nổi bật.
Từ đồng nghĩa: