Nghĩa của từ metalwork trong tiếng Việt

metalwork trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

metalwork

US /ˈmet̬.əl.wɝːk/
UK /ˈmet.əl.wɜːk/
"metalwork" picture

Danh từ

1.

nghệ thuật kim loại, chế tác kim loại

the art or craft of making things out of metal

Ví dụ:
The intricate gates were a masterpiece of metalwork.
Những cánh cổng phức tạp là một kiệt tác của nghệ thuật kim loại.
He studied metalwork in vocational school.
Anh ấy học nghề kim loại ở trường dạy nghề.
2.

sản phẩm kim loại, đồ kim loại

objects made of metal

Ví dụ:
The museum displayed ancient Roman metalwork.
Bảo tàng trưng bày các tác phẩm kim loại La Mã cổ đại.
The old house had beautiful decorative metalwork on its facade.
Ngôi nhà cũ có những chi tiết kim loại trang trí đẹp mắt trên mặt tiền.