Bộ từ vựng Loài Gặm Nhấm trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Loài Gặm Nhấm' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) chuột lang nước
Ví dụ:
Capybaras are the world's largest rodents, about the size of a medium dog.
Chuột lang nước là loài gặm nhấm lớn nhất thế giới, có kích thước tương đương một con chó trung bình.
(noun) chuột Dassie
Ví dụ:
Dassie rats are squirrel-like in appearance.
Chuột Dassie có ngoại hình giống sóc.
(noun) chuột đồng nước
Ví dụ:
In Britain, the water vole is regarded as inoffensive and harmless.
Ở Anh, chuột đồng nước được coi là không tấn công và vô hại.
(noun) chuột lang, chuột bạch
Ví dụ:
Her own son accused her of having used him as a guinea pig to test her theories about the education of children.
Con trai riêng của cô ấy cáo buộc cô ấy đã sử dụng anh ta như một con chuột lang để kiểm tra lý thuyết của cô ấy về việc giáo dục trẻ em.
(noun) (Họ) chuột nang, chuột túi má
Ví dụ:
Gophers may be active during any season of the year and at any time of day.
Chuột túi má có thể hoạt động vào bất kỳ mùa nào trong năm và vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
(noun) sóc đất Marmot, sóc Marmota
Ví dụ:
Marmots are large ground squirrels and belong to the rodent family.
Sóc đất Marmot là loài sóc đất lớn và thuộc họ động vật gặm nhấm.
(noun) Macmot châu Mỹ, Macmot bụng hung
Ví dụ:
Woodchucks have the ability to bite and scratch if they are cornered or threatened.
Macmot châu Mỹ có khả năng cắn và cào nếu chúng bị dồn vào chân tường hoặc bị đe dọa.
(noun) chuột nhảy Gerbil
Ví dụ:
Gerbils like to sit up and hold pieces of food to gnaw.
Chuột nhảy Gerbil thích ngồi dậy và cầm miếng thức ăn để gặm.
(noun) con chuột, người xấu xa đê tiện, người phản bội;
(verb) bắt chuột, bỏ đảng, phản bội
Ví dụ:
Rats carry disease.
Chuột mang mầm bệnh.
(noun) con nhím
Ví dụ:
A porcupine is an animal with many long, thin, sharp spikes on its back that stick out as protection when it is attacked.
Nhím là loài động vật có nhiều gai dài, mỏng, sắc nhọn trên lưng nhô ra để bảo vệ khi bị tấn công.
(noun) sóc chuột
Ví dụ:
Chipmunks are very lively and need plenty of room to exercise and lots of enrichment to keep them occupied - they can get bored if they don't have enough to do.
Sóc chuột rất hoạt bát và cần nhiều không gian để vận động cũng như nhiều hoạt động phong phú để khiến chúng bận rộn - chúng có thể cảm thấy buồn chán nếu không có đủ việc để làm.
(noun) con sóc
Ví dụ:
Squirrels eat nuts and live in trees.
Sóc ăn các loại hạt và sống trên cây.
(noun) chuột lemming, người đi theo đám đông một cách mù quáng
Ví dụ:
In general, steppe lemmings are friendly animals and prefer to live in colonies.
Nói chung, chuột lemming là loài động vật thân thiện và thích sống thành bầy đàn.
(noun) sóc sin-sin, chuột chinchilla
Ví dụ:
With gentle handling from a very young age, most chinchillas will become quite tame and bond closely with their owners, although sometimes they do not like to be held or cuddled.
Với sự chăm sóc nhẹ nhàng từ khi còn rất nhỏ, hầu hết các chuột chinchilla sẽ trở nên khá thuần hóa và gắn bó chặt chẽ với chủ nhân của chúng, mặc dù đôi khi chúng không thích được giữ hoặc ôm.
(noun) chuột đồng
Ví dụ:
Voles are distinctive creatures with their own set of characteristics.
Chuột đồng là những sinh vật đặc biệt với tập hợp các đặc điểm riêng của chúng.
(noun) chuột Coypu, chuột hải ly
Ví dụ:
The coypu is a large, herbivorous, semiaquatic rodent.
Chuột Coypu là một loài gặm nhấm lớn, ăn cỏ, bán thủy sinh.
(noun) bộ lông hải ly, hải ly, người làm việc chăm chỉ;
(verb) làm việc chăm chỉ
Ví dụ:
Beavers are actually rodents, so they are related to mice and rats, though they're much larger.
Hải ly thực chất là loài gặm nhấm, vì vậy chúng có họ hàng với chuột nhắt và chuột cống, mặc dù chúng lớn hơn nhiều.
(noun) Macmot châu Mỹ, Macmot bụng hung
Ví dụ:
Groundhogs are territorial and will defend their territory against other groundhogs, but they are also very tolerant of others in their colony.
Macmot châu Mỹ có tính lãnh thổ và sẽ bảo vệ lãnh thổ của chúng trước những con Macmot châu Mỹ khác, nhưng chúng cũng rất khoan dung với những con khác trong thuộc địa của chúng.
(noun) sóc bay
Ví dụ:
You can see flying squirrels gliding among the treetops.
Bạn có thể nhìn thấy những con sóc bay lượn giữa các ngọn cây.
(noun) chuột, mắt sưng húp;
(verb) bắt chuột, săn chuột, đi rón rén
Ví dụ:
a field mouse
con chuột đồng
(noun) chuột sóc
Ví dụ:
Dormouse will bite if they feel threatened, so keep all of your movements slow and gentle around them.
Chuột sóc sẽ cắn nếu chúng cảm thấy bị đe dọa, vì vậy hãy giữ tất cả các chuyển động của bạn chậm rãi và nhẹ nhàng xung quanh chúng.
(noun) chuột rừng, chuột thuộc họ Neotoma, người thích thu thập nhiều đồ vật
Ví dụ:
Most pack rats species are omnivores, feeding on a combination of plants and animals.
Hầu hết các loài chuột rừng là loài ăn tạp, ăn kết hợp cả thực vật và động vật.
(noun) chuột nước
Ví dụ:
The water rat is well adapted to its watery world.
Chuột nước thích nghi tốt với thế giới nước của nó.
(noun) cầy thảo nguyên, dúi đồng cỏ, sóc chó
Ví dụ:
Prairie dogs play a vital role in maintaining the prairie ecosystem.
Cầy thảo nguyên đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì hệ sinh thái thảo nguyên.
(noun) chuột đồng, chuột bạch, chuột hamster
Ví dụ:
He wants to buy a hamster.
Anh ấy muốn mua một con chuột hamster.
(noun) chuột xạ hương
Ví dụ:
Muskrats are aquatic and prefer to live in wetlands.
Chuột xạ hương là loài thủy sinh và thích sống ở vùng đất ngập nước.
(noun) chuột chũi
Ví dụ:
Most African mole rats have small lenses in their eyes that do not effectively collect light, and they lack the adaptations seen in nocturnal mammals for low-light vision.
Hầu hết chuột chũi châu Phi có thấu kính nhỏ trong mắt không thu ánh sáng hiệu quả và chúng thiếu khả năng thích nghi như ở động vật có vú sống về đêm để nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu.
(noun) (họ) chuột nhảy hai chân
Ví dụ:
Kangaroo rats are nocturnal.
Chuột nhảy hai chân là loài sống về đêm.
(noun) chuột cát
Ví dụ:
The sand rat is diurnal, but its activity on the surface depends on the ambient temperature.
Chuột cát là loài hoạt động ban ngày, nhưng hoạt động của chúng trên bề mặt phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
(noun) chuột hải ly
Ví dụ:
The beaver rat is an amphibious rat of Australia and New Guinea.
Chuột hải ly là một loài chuột lưỡng cư của Australia và New Guinea.
(noun) chuột đen
Ví dụ:
The black rat is known to cause diseases such as typhus, food poisoning, and trichinosis.
Chuột đen được biết là gây ra các bệnh như sốt phát ban, ngộ độc thực phẩm và bệnh giun xoắn.
(noun) chuột thuộc chi loài gặm nhấm Sigmodon
Ví dụ:
The cotton rat has very small internal cheek pouches.
Chuột Sigmodon có túi má bên trong rất nhỏ.
(noun) chuột sa mạc, chuột nhảy hai chân
Ví dụ:
The desert rat is almost perfectly adapted to life in the desert.
Chuột nhảy hai chân gần như thích nghi hoàn hảo với cuộc sống ở sa mạc.
(noun) chuột rừng phương Đông
Ví dụ:
Eastern woodrats are native to the central and eastern United States.
Chuột rừng phương Đông có nguồn gốc từ miền trung và miền đông Hoa Kỳ.
(noun) chuột nhảy Jerboa
Ví dụ:
Jerboa rats are animals that have earned a reputation for being extremely cute as well as resilient.
Chuột nhảy Jerboa là loài động vật nổi tiếng là cực kỳ dễ thương cũng như kiên cường.