Nghĩa của từ woodchuck trong tiếng Việt

woodchuck trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

woodchuck

US /ˈwʊd.tʃʌk/
UK /ˈwʊd.tʃʌk/
"woodchuck" picture

Danh từ

chồn đất, groundhog

a North American marmot (Marmota monax) that is typically reddish-brown with a bushy tail and lives in burrows

Ví dụ:
The woodchuck emerged from its burrow to forage for food.
Con chồn đất chui ra khỏi hang để kiếm ăn.
A woodchuck is also known as a groundhog.
Một con chồn đất còn được gọi là groundhog.
Từ đồng nghĩa: