Nghĩa của từ gopher trong tiếng Việt

gopher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gopher

US /ˈɡoʊ.fɚ/
UK /ˈɡəʊ.fər/
"gopher" picture

Danh từ

1.

chuột túi má, chuột đất

a burrowing rodent with cheek pouches, native to North and Central America.

Ví dụ:
The farmer set traps to catch the gopher damaging his crops.
Người nông dân đặt bẫy để bắt con chuột túi má đang phá hoại mùa màng của mình.
You can often see mounds of dirt where a gopher has been digging.
Bạn thường có thể thấy những ụ đất nơi con chuột túi má đã đào.
2.

chân chạy việc, người làm việc vặt

a person who runs errands or does odd jobs, especially for someone else.

Ví dụ:
He worked as a gopher for the film studio, fetching coffee and making copies.
Anh ấy làm chân chạy việc cho hãng phim, đi lấy cà phê và sao chép tài liệu.
I need a gopher to help me with these tasks.
Tôi cần một người chạy việc để giúp tôi thực hiện những nhiệm vụ này.