Nghĩa của từ gerbil trong tiếng Việt

gerbil trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gerbil

US /ˈdʒɝː.bəl/
UK /ˈdʒɜː.bəl/
"gerbil" picture

Danh từ

chuột nhảy

a small, mouselike rodent with long hind legs and a long, hairy tail, native to dry regions of Africa and Asia, often kept as a pet.

Ví dụ:
My sister has a pet gerbil named Squeaky.
Chị tôi có một con chuột nhảy tên là Squeaky.
The gerbil scurried quickly across its cage.
Con chuột nhảy chạy nhanh qua lồng của nó.