Nghĩa của từ lemming trong tiếng Việt
lemming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lemming
US /ˈlem.ɪŋ/
UK /ˈlem.ɪŋ/
Danh từ
1.
chuột Lemming
a small, short-tailed, furry rodent found in the Arctic tundra, known for its cyclical population explosions and mass migrations, sometimes leading to large numbers drowning in the sea
Ví dụ:
•
The documentary showed a large group of lemmings migrating across the snowy landscape.
Bộ phim tài liệu cho thấy một nhóm lớn chuột Lemming di cư qua cảnh quan tuyết phủ.
•
Despite popular myth, lemmings do not intentionally commit mass suicide.
Mặc dù có truyền thuyết phổ biến, chuột Lemming không cố ý tự sát hàng loạt.
2.
người mù quáng đi theo đám đông, người a dua
a person who unthinkingly follows a mass movement, especially a headlong or self-destructive one
Ví dụ:
•
He criticized the investors for acting like lemmings, blindly following the market trend.
Anh ấy chỉ trích các nhà đầu tư vì hành động như những con chuột Lemming, mù quáng đi theo xu hướng thị trường.
•
The company's decision to cut corners was a classic case of corporate lemmings heading for disaster.
Quyết định cắt giảm chi phí của công ty là một trường hợp điển hình của những con chuột Lemming doanh nghiệp đang lao đầu vào thảm họa.
Từ đồng nghĩa: