Bộ từ vựng Chim Không Biết Bay trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chim Không Biết Bay' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đà điểu đầu mào
Ví dụ:
Cassowaries are one of only about 60 flightless bird species.
Đà điểu đầu mào là một trong số khoảng 60 loài chim không biết bay.
(noun) gà gô trắng xám
Ví dụ:
Ptarmigan have unique adaptations to survive in their cold climate habitat, including feathers around their nostrils to help warm the air it breathes and feathers around their legs and feet for warmth.
Gà gô trắng xám có những khả năng thích nghi độc đáo để tồn tại trong môi trường sống có khí hậu lạnh giá của chúng, bao gồm lông vũ quanh lỗ mũi để giúp làm ấm không khí mà nó hít thở và lông vũ quanh chân và bàn chân để giữ ấm.
(noun) Thổ Nhĩ Kỳ, gà tây, sự thất bại
Ví dụ:
He wants to live in Turkey.
Anh ấy muốn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ.
(noun) chim cánh cụt hoàng đế
Ví dụ:
Emperor penguins are the world's largest penguins.
Chim cánh cụt hoàng đế là loài chim cánh cụt lớn nhất thế giới.
(noun) gà capercaillie, gà rừng
Ví dụ:
The UK capercaillie population has declined so rapidly that it is at very real risk of extinction (for the second time) and is a 'Red List' species.
Quần thể gà capercaillie của Vương quốc Anh đã giảm nhanh đến mức nó có nguy cơ bị tuyệt chủng rất cao (lần thứ hai) và là một loài trong 'Sách đỏ'.
(noun) diều ăn rắn
Ví dụ:
The secretary bird is a large, mostly terrestrial bird of prey.
Diều ăn rắn là một loài chim săn mồi lớn, chủ yếu sống trên cạn.
(noun) họ gà Phi
Ví dụ:
The guinea fowl resembles a turkey, but they are from the Numididae family.
Gà Phi giống gà tây, nhưng chúng thuộc họ Numididae.
(noun) con gà lôi, chim trĩ
Ví dụ:
He shot a pheasant.
Anh ta bắn một con gà lôi.
(noun) đà điểu emu, đà điểu châu Úc
Ví dụ:
Emus cannot fly but have long legs and can run quickly.
Đà điểu emu không thể bay nhưng có đôi chân dài và có thể chạy nhanh.
(noun) chim chẹo đất
Ví dụ:
Roadrunner feathers were considered special spiritual protection, and in some areas in Mexico it is deemed good luck to encounter a roadrunner.
Lông vũ của chim chẹo đất được coi là vật bảo vệ tinh thần đặc biệt, và ở một số khu vực ở Mexico, việc gặp được chim chẹo đất được coi là may mắn.
(noun) chim Đàn Lia, chim Cầm Điểu
Ví dụ:
Lyrebirds are shy and difficult to approach.
Chim Đàn Lia nhút nhát và khó tiếp cận.
(noun) con công trống, người khoe mẽ;
(verb) vênh vang, khoe mẽ
Ví dụ:
The peacock represents pride, love, and luxury, or a desire to get every charming and worthy thing in life.
Công trống đại diện cho niềm tự hào, tình yêu và sự sang trọng, hoặc mong muốn có được mọi thứ quyến rũ và xứng đáng trong cuộc sống.
(noun) gà;
(adjective) yếu bóng vía, nhát gan
Ví dụ:
Why won't you jump? Are you chicken?
Tại sao bạn không nhảy? Bạn nhát gan à?
(noun) chim công
Ví dụ:
She runs a peafowl sanctuary in Santa Barbara.
Cô ấy điều hành khu bảo tồn chim công ở Santa Barbara.
(noun) đà điểu châu Phi
Ví dụ:
The ostrich is the fastest animal on two legs.
Đà điểu là loài động vật hai chân nhanh nhất.
(noun) chim ô tác
Ví dụ:
Fewer than 30,000 bustards remain in Europe.
Ít hơn 30.000 con chim ô tác vẫn còn ở châu Âu.
(noun) chim dodo, chim cưu, người lạc hậu
Ví dụ:
Of all the species that became extinct, the dodo has become a kind of metaphor for extinction.
Trong số tất cả các loài đã tuyệt chủng, chim dodo đã trở thành một loại phép ẩn dụ cho sự tuyệt chủng.
(noun) chim đa đa
Ví dụ:
The partridge looks very similar to pheasants and quails.
Chim đa đa trông rất giống với chim trĩ và chim cút.
(noun) chim cút;
(verb) chùn bước, run sợ, nao núng
Ví dụ:
Quail eggs are considered to be a delicacy.
Trứng chim cút được coi là một món ngon.
(noun) gà gô, sự càu nhàu, sự cằn nhằn;
(verb) càu nhàu, cằn nhằn
Ví dụ:
grouse moors
gà gô đồng hoang
(noun) đà điểu Nam Mỹ, đà điểu chân ba ngón ở nam mỹ
Ví dụ:
Rheas are large flightless birds, distantly related to ostrich and emu.
Đà điểu Nam Mỹ là loài chim lớn không biết bay, có họ hàng xa với đà điểu và đà điểu emu.
(noun) quả kiwi, chim kiwi
Ví dụ:
The skin of the kiwi is edible but I do not recommend it.
Vỏ của kiwi có thể ăn được nhưng tôi không khuyến khích.
(noun) chim scrub fowl
Ví dụ:
The scrub fowl are found from southeast Asia to northern Australia and islands in the western Pacific.
Chim scrub fowl được tìm thấy từ Đông Nam Á đến miền bắc Australia và các đảo ở phía tây Thái Bình Dương.
(noun) chim cánh cụt mào
Ví dụ:
Crested penguin is the common name given collectively to species of penguins of the genus Eudyptes.
Chim cánh cụt mào là tên gọi chung cho các loài chim cánh cụt thuộc chi Eudyptes.
(noun) chim cánh cụt Adélie
Ví dụ:
Adélie penguin is characterized by black and white plumage and a small ring of white feathers surrounding each eye.
Chim cánh cụt Adélie được đặc trưng bởi bộ lông đen trắng và một vòng lông trắng nhỏ bao quanh mỗi mắt.
(noun) chim cánh cụt vua
Ví dụ:
King penguins are epic hunters, scarfing down as many as 2,000 fish in a single day.
Chim cánh cụt vua là những thợ săn cừ khôi, săn được tới 2.000 con cá trong một ngày.
(noun) chim cánh cụt châu Phi, chim cánh cộc mắt kính
Ví dụ:
The jackass penguin makes a sound similar to a donkey's call, and it is restricted to the waters and rocky shores of southern Africa.
Chim cánh cụt châu Phi tạo ra âm thanh tương tự như tiếng kêu của lừa và nó chỉ sống ở vùng biển và bờ đá ở miền nam châu Phi.
(noun) vẹt cú, Kakapo
Ví dụ:
Owl parrots are the heaviest living species of parrot in the world, weighing up to four kilograms.
Vẹt cú là loài vẹt sống nặng nhất trên thế giới, nặng tới bốn kg.
(noun) chim takahē Đảo Nam
Ví dụ:
Outside of the wild populations, takahē live at sanctuary sites.
Bên ngoài các quần thể hoang dã, chim takahē Đảo Nam sống tại các khu bảo tồn.
(noun) chim weka
Ví dụ:
The weka is one of New Zealand's iconic large flightless birds.
Chim weka là một trong những loài chim lớn không biết bay mang tính biểu tượng của New Zealand.
(noun) chim Anca lớn
Ví dụ:
Great auks belonged to the family Alcidae (order Charadriiformes).
Chim Anca lớn thuộc họ Alcidae (bộ Charadriiformes).
(noun) chim Moa
Ví dụ:
Moa (order Dinornithiformes) are an extinct group of flightless birds formerly endemic to New Zealand.
Chim Moa (bộ Dinornithiformes) là nhóm chim không biết bay đã tuyệt chủng trước đây là loài đặc hữu của New Zealand.
(noun) đà điểu Nam Mỹ lớn
Ví dụ:
The rhea americana is a species of flightless bird native to eastern South America.
Đà điểu Nam Mỹ lớn là một loài chim không biết bay bản địa của miền đông Nam Mỹ.