Nghĩa của từ dodo trong tiếng Việt
dodo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dodo
US /ˈdoʊ.doʊ/
UK /ˈdəʊ.dəʊ/
Danh từ
1.
Dodo
a large, extinct, flightless bird, formerly found on the island of Mauritius. It was hunted to extinction by sailors and settlers.
Ví dụ:
•
The dodo became extinct in the late 17th century.
Chim Dodo tuyệt chủng vào cuối thế kỷ 17.
•
Scientists are studying the possibility of bringing the dodo back through de-extinction efforts.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng đưa chim Dodo trở lại thông qua các nỗ lực tái tạo sự sống.
2.
ngu ngốc, kẻ ngốc, người lạc hậu
a stupid, foolish, or old-fashioned person
Ví dụ:
•
He's such a dodo, he can't even figure out how to use a smartphone.
Anh ta thật là một kẻ ngu ngốc, thậm chí còn không biết cách sử dụng điện thoại thông minh.
•
My grandpa is a bit of a dodo when it comes to new technology.
Ông tôi hơi ngu ngốc khi nói đến công nghệ mới.
Từ liên quan: