Nghĩa của từ ostrich trong tiếng Việt

ostrich trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ostrich

US /ˈɑː.strɪtʃ/
UK /ˈɒs.trɪtʃ/
"ostrich" picture

Danh từ

1.

đà điểu

a large, flightless, fast-running bird of Africa, with a long neck and long legs.

Ví dụ:
The ostrich is the largest living bird.
Đà điểu là loài chim lớn nhất còn sống.
An ostrich can run up to 70 km/h.
Đà điểu có thể chạy tới 70 km/h.
2.

người trốn tránh vấn đề

a person who refuses to acknowledge or face a problem or danger.

Ví dụ:
Don't be an ostrich and ignore the rising debt.
Đừng làm đà điểu và phớt lờ khoản nợ ngày càng tăng.
He's an ostrich when it comes to his health problems.
Anh ấy là một con đà điểu khi nói đến các vấn đề sức khỏe của mình.