Nghĩa của từ rhea trong tiếng Việt

rhea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rhea

US /ˈriː.ə/
UK /ˈriː.ə/
"rhea" picture

Danh từ

đà điểu Nam Mỹ

a large, flightless South American bird, similar to an ostrich but smaller, with three toes on each foot.

Ví dụ:
The rhea ran across the open plains.
Con đà điểu Nam Mỹ chạy qua những đồng bằng rộng lớn.
We spotted a family of rheas near the river.
Chúng tôi phát hiện một gia đình đà điểu Nam Mỹ gần con sông.
Từ liên quan: