Bộ từ vựng Lớp Phủ Của Động Vật trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Lớp Phủ Của Động Vật' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bộ da lông thú, cấn, cặn;
(verb) làm rối loạn, làm đóng cặn
Ví dụ:
a long, lean, muscular cat with sleek fur
một con mèo dài, gầy, cơ bắp với bộ lông bóng mượt
(noun) bờm (ngựa, sư tử), tóc bờm
Ví dụ:
The horse's mane streamed in the wind.
Bờm ngựa tung bay trong gió.
(noun) áo choàng ngoài, áo choàng, bộ lông (thú);
(verb) phủ, tẩm, bọc
Ví dụ:
a winter coat
chiếc áo choàng mùa đông
(noun) quy mô, tỷ lệ, thang đo, cái cân;
(verb) đánh vảy, mở rộng quy mô, trèo lên đỉnh
Ví dụ:
a scale of 1:50,000
tỷ lệ 1:50,000
(noun) cảnh sa sút, sự xuống dốc, lông tơ;
(verb) uống hết, đè/ đẩy xuống, đặt bóng xuống;
(adjective) xuống, chán nản, nản lòng;
(adverb) xuống, ở dưới, ở phía dưới;
(preposition) xuống, suốt
Ví dụ:
the down escalator
thang cuốn đi xuống
(noun) lông vũ, lông chim, bộ lông
Ví dụ:
The waxwing has very bright feathers and a prominent crest.
Chim sáp có lông rất sáng và mào nổi rõ.
(noun) bộ lông cừu, mớ lông cừu, lông cừu (vải);
(verb) bóc lột, lừa đảo
Ví dụ:
Many farmers identify their sheep by painting their fleeces.
Nhiều nông dân xác định cừu của họ bằng cách sơn lông cừu của họ.
(noun) len, sợi len, hàng len
Ví dụ:
It is made from pure new wool.
Nó được làm từ len mới nguyên chất.
(noun) bộ lông (chim)
Ví dụ:
Male peacocks have beautiful plumage.
Công trống có bộ lông đẹp.
(verb) trốn, ẩn nấp, che giấu;
(noun) da sống, da người, nơi nấp để rình thú rừng
Ví dụ:
He began scraping the hide to prepare it for tanning.
Anh ấy bắt đầu cạo da để chuẩn bị cho việc thuộc da.
(noun) lông cứng, râu rễ tre, tơ cứng;
(verb) dựng đứng (lông), nổi giận
Ví dụ:
My toothbrush has blue and white plastic bristles.
Bàn chải đánh răng của tôi có lông bàn chải nhựa màu xanh và trắng.
(noun) cột sống, trụ cột, sự kiên cường
Ví dụ:
She injured her spine in a riding accident.
Cô ấy bị thương ở cột sống trong một tai nạn cưỡi ngựa.
(noun) lớp lông bảo vệ, lớp lông che phủ
Ví dụ:
Deer and moose have especially effective overcoats – they are the only mammals with hollow guard hairs, which have exceptional insulating qualities.
Hươu và nai sừng tấm có bộ lông đặc biệt hiệu quả – chúng là những động vật có vú duy nhất có lớp lông bảo vệ rỗng, có đặc tính cách nhiệt đặc biệt.
(noun) bộ lông thú
Ví dụ:
Their pelage is soft and thick.
Bộ lông của chúng mềm và dày.
(noun) da, bì, vỏ;
(verb) lột da, làm trầy da, bọc da
Ví dụ:
I use body lotion to keep my skin soft.
Tôi sử dụng sữa dưỡng thể để giữ cho làn da của tôi mềm mại.
(noun) vỏ, mai, vẻ bề ngoài;
(verb) bóc vỏ, lột vỏ, bắn pháo
Ví dụ:
Apple's shell can be used to cure cancer.
Vỏ táo có thể được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
(noun) tóc, lông
Ví dụ:
Coarse outer hairs overlie the thick underfur.
Những sợi lông thô bên ngoài che phủ lớp lông dưới dày.
(noun) bộ xương ngoài
Ví dụ:
The white shells found on shore are exoskeletons of dead animals.
Những chiếc vỏ màu trắng được tìm thấy trên bờ là bộ xương ngoài của động vật đã chết.
(noun) lớp lông dưới
Ví dụ:
Otterhounds are thick, woolly harriers with oily underfur.
Chó săn rái cá là loại chó săn có lông dày, mịn với lớp lông dưới nhờn.
(noun) lông nhím, lông chim, bút lông vũ
Ví dụ:
Porcupines are large rodents with coats of sharp quills, that protect them against predation.
Nhím là loài gặm nhấm lớn với lớp lông sắc nhọn, bảo vệ chúng khỏi bị săn mồi.
(noun) lông tơ
Ví dụ:
Vellus hair is thin, fine hair that grows on most of your body.
Lông tơ là loại lông mỏng, mịn mọc trên hầu hết cơ thể bạn.
(noun) (chùm lông ở gốc móng vuốt của bàn chân trước và bàn chân sau), chùm lông móng
Ví dụ:
In mammals, ungual tufts are tufts of hairs at the base of claws of the forefeet and hindfeet.
Ở động vật có vú, chùm lông móng là chùm lông ở gốc móng vuốt của bàn chân trước và bàn chân sau.