Avatar of Vocabulary Set Thoả Thuận Và Mâu Thuẫn

Bộ từ vựng Thoả Thuận Và Mâu Thuẫn trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thoả Thuận Và Mâu Thuẫn' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

at variance

/æt ˈver.i.əns/

(idiom) xích mích/ mâu thuẫn với ai, trái ngược với, khác hẳn với, tương phản với

Ví dụ:

These conclusions are totally at variance with the evidence.

Những kết luận này hoàn toàn trái ngược với bằng chứng.

bargain

/ˈbɑːr.ɡɪn/

(noun) khế ước giao kèo, sự thỏa thuận, món hời;

(verb) trả giá, mặc cả, thương lượng mua bán

Ví dụ:

The extraconstitutional bargain between the northern elite and the southern planters.

Cuộc thương lượng ngoài hiến pháp giữa tầng lớp thượng lưu miền Bắc và chủ đồn điền miền Nam.

bargaining

/ˈbɑːr.ɡɪn.ɪŋ/

(noun) sự mặc cả, sự thương lượng

Ví dụ:

After much hard bargaining, we reached an agreement.

Sau nhiều thương lượng khó khăn, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.

bargaining chip

/ˈbɑːrɡənɪŋ tʃɪp/

(noun) vật để đàm phán/ trao đổi

Ví dụ:

Missiles were used as a bargaining chip in negotiations for economic aid.

Tên lửa được sử dụng như vật để trao đổi trong các cuộc đàm phán về viện trợ kinh tế.

bargaining power

/ˈbɑːr.ɡɪn.ɪŋ ˌpaʊ.ɚ/

(noun) quyền thương lượng

Ví dụ:

Rising unemployment has diminished the bargaining power of people with jobs.

Thất nghiệp gia tăng đã làm giảm quyền thương lượng của những người có việc làm.

dialogue

/ˈdaɪ.ə.lɑːɡ/

(noun) cuộc đối thoại, đàm thoại

Ví dụ:

The book consisted of a series of dialogues.

Cuốn sách bao gồm một loạt các cuộc đối thoại.

difference

/ˈdɪf.ɚ.əns/

(noun) sự khác nhau, sự khác biệt, tình trạng khác nhau

Ví dụ:

the differences between men and women

sự khác biệt giữa nam và nữ

different

/ˈdɪf.ɚ.ənt/

(adjective) không giống, khác nhau, tách ra

Ví dụ:

You can play this game in different ways.

Bạn có thể chơi trò chơi này theo nhiều cách khác nhau.

discuss

/dɪˈskʌs/

(verb) thảo luận, bàn cãi, tranh luận

Ví dụ:

I discussed the matter with my wife.

Tôi đã thảo luận vấn đề này với vợ tôi.

discussion

/dɪˈskʌʃ.ən/

(noun) sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận

Ví dụ:

The proposals are not a blueprint but ideas for discussion.

Các đề xuất không phải là một bản thiết kế mà là các ý tưởng để thảo luận.

drive a hard bargain

/draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡɪn/

(idiom) mặc cả quá đáng, mặc cả rất cứng rắn

Ví dụ:

He drives a hard bargain, but we finally made a deal.

Anh ấy mặc cả quá đáng, nhưng cuối cùng chúng tôi đã thỏa thuận được.

go against

/ɡoʊ əˈɡenst/

(phrasal verb) đi ngược lại, chống lại, không có lợi cho

Ví dụ:

Public opinion is going against the government on this issue.

Dư luận đang đi ngược lại chính phủ về vấn đề này.

hammer out

/ˈhæm.ər aʊt/

(phrasal verb) dàn xếp, đàm phán (đạt được thỏa thuận)

Ví dụ:

Three years after the accident the lawyers finally managed to hammer out a settlement with the insurance company.

Ba năm sau vụ tai nạn, các luật sư cuối cùng đã dàn xếp được thỏa thuận với công ty bảo hiểm.

inconsistently

/ˌɪn.kənˈsɪs.tənt.li/

(adverb) không nhất quán, đầy mâu thuẫn

Ví dụ:

In the real world, people behave inconsistently and contradict themselves.

Trong thế giới thực, mọi người cư xử không nhất quán và mâu thuẫn với chính họ.

inconsistent

/ˌɪn.kənˈsɪs.tənt/

(adjective) không nhất quán, mâu thuẫn, trái

Ví dụ:

These findings are inconsistent with those of previous studies.

Những phát hiện này không nhất quán với những nghiên cứu trước đây.

hash out

/hæʃ aʊt/

(phrasal verb) thảo luận kỹ lưỡng, giải quyết

Ví dụ:

We still need to hash out the details of the contract.

Chúng tôi vẫn cần phải thảo luận kỹ lưỡng các chi tiết của hợp đồng.

hold out for

/hoʊld aʊt fɔːr/

(phrasal verb) chờ (cho một cái gì đó tốt hơn)

Ví dụ:

The workers are holding out for a ten percent pay rise.

Các công nhân đang chờ tăng lương mười phần trăm.

horse trading

/ˈhɔːrs ˌtreɪ.dɪŋ/

(noun) cuộc giao dịch mặc cả, sự mặc cả/ thương lượng cứng rắn và sắc sảo

Ví dụ:

There was much horse trading as the conference tried to agree targets for reducing greenhouse gas emissions.

Có nhiều cuộc giao dịch mặc cả khi hội nghị cố gắng thống nhất các mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính.

negotiable

/nəˈɡoʊ.ʃi.ə/

(adjective) có thể thương lượng, có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng

Ví dụ:

Everything is negotiable at this stage - I'm ruling nothing out.

Mọi thứ đều có thể thương lượng ở giai đoạn này - tôi không loại trừ điều gì.

negotiate

/nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/

(verb) đàm phán, thương lượng

Ví dụ:

He negotiated a new contract with the sellers.

Anh ấy đã thương lượng một hợp đồng mới với người bán.

negotiation

/nəˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

(noun) sự đàm phán, sự điều đình, sự thương lượng

Ví dụ:

The agreement was reached after a series of difficult negotiations.

Thỏa thuận đã đạt được sau một loạt các cuộc đàm phán khó khăn.

out of keeping with

/aʊt əv ˈkiːpɪŋ wɪθ/

(idiom) không phù hợp với, không hòa thuận với

Ví dụ:

The modern furniture was out of keeping with the old house.

Nội thất hiện đại không phù hợp với ngôi nhà cũ.

parley

/ˈpɑːr.li/

(noun) cuộc thương lượng, cuộc hoà đàm, cuộc đàm phán;

(verb) đàm phán, thương lượng, hòa đàm

Ví dụ:

a parley is in progress and the invaders may withdraw

cuộc thương lượng đang diễn ra và những kẻ xâm lược có thể rút lui

red line

/ˈred laɪn/

(noun) lằn ranh đỏ

Ví dụ:

The issue of sovereignty is a red line that cannot be crossed.

Vấn đề chủ quyền là lằn ranh đỏ không được vượt qua.

the negotiating table

/ðə nɪˈɡoʊʃiˌeɪtɪŋ ˈteɪbl/

(noun) bàn đàm phán, bàn thương lượng, bàn điều đình

Ví dụ:

Unions are trying to get all parties back to the negotiating table as rapidly as possible.

Các công đoàn đang cố gắng đưa tất cả các bên trở lại bàn đàm phán càng nhanh càng tốt.

talk over

/tɔːk ˈoʊvər/

(phrasal verb) thảo luận, trao đổi, nói chuyện

Ví dụ:

You'll find it helpful to talk things over with a friend.

Bạn sẽ thấy hữu ích khi nói chuyện với một người bạn.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu