Bộ từ vựng Thoả Thuận Và Mâu Thuẫn trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thoả Thuận Và Mâu Thuẫn' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) xích mích/ mâu thuẫn với ai, trái ngược với, khác hẳn với, tương phản với
Ví dụ:
These conclusions are totally at variance with the evidence.
Những kết luận này hoàn toàn trái ngược với bằng chứng.
(noun) khế ước giao kèo, sự thỏa thuận, món hời;
(verb) trả giá, mặc cả, thương lượng mua bán
Ví dụ:
The extraconstitutional bargain between the northern elite and the southern planters.
Cuộc thương lượng ngoài hiến pháp giữa tầng lớp thượng lưu miền Bắc và chủ đồn điền miền Nam.
(noun) sự mặc cả, sự thương lượng
Ví dụ:
After much hard bargaining, we reached an agreement.
Sau nhiều thương lượng khó khăn, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
(noun) vật để đàm phán/ trao đổi
Ví dụ:
Missiles were used as a bargaining chip in negotiations for economic aid.
Tên lửa được sử dụng như vật để trao đổi trong các cuộc đàm phán về viện trợ kinh tế.
(noun) quyền thương lượng
Ví dụ:
Rising unemployment has diminished the bargaining power of people with jobs.
Thất nghiệp gia tăng đã làm giảm quyền thương lượng của những người có việc làm.
(noun) cuộc đối thoại, đàm thoại
Ví dụ:
The book consisted of a series of dialogues.
Cuốn sách bao gồm một loạt các cuộc đối thoại.
(noun) sự khác nhau, sự khác biệt, tình trạng khác nhau
Ví dụ:
the differences between men and women
sự khác biệt giữa nam và nữ
(adjective) không giống, khác nhau, tách ra
Ví dụ:
You can play this game in different ways.
Bạn có thể chơi trò chơi này theo nhiều cách khác nhau.
(verb) thảo luận, bàn cãi, tranh luận
Ví dụ:
I discussed the matter with my wife.
Tôi đã thảo luận vấn đề này với vợ tôi.
(noun) sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận
Ví dụ:
The proposals are not a blueprint but ideas for discussion.
Các đề xuất không phải là một bản thiết kế mà là các ý tưởng để thảo luận.
(idiom) mặc cả quá đáng, mặc cả rất cứng rắn
Ví dụ:
He drives a hard bargain, but we finally made a deal.
Anh ấy mặc cả quá đáng, nhưng cuối cùng chúng tôi đã thỏa thuận được.
(phrasal verb) đi ngược lại, chống lại, không có lợi cho
Ví dụ:
Public opinion is going against the government on this issue.
Dư luận đang đi ngược lại chính phủ về vấn đề này.
(phrasal verb) dàn xếp, đàm phán (đạt được thỏa thuận)
Ví dụ:
Three years after the accident the lawyers finally managed to hammer out a settlement with the insurance company.
Ba năm sau vụ tai nạn, các luật sư cuối cùng đã dàn xếp được thỏa thuận với công ty bảo hiểm.
(adverb) không nhất quán, đầy mâu thuẫn
Ví dụ:
In the real world, people behave inconsistently and contradict themselves.
Trong thế giới thực, mọi người cư xử không nhất quán và mâu thuẫn với chính họ.
(adjective) không nhất quán, mâu thuẫn, trái
Ví dụ:
These findings are inconsistent with those of previous studies.
Những phát hiện này không nhất quán với những nghiên cứu trước đây.
(phrasal verb) thảo luận kỹ lưỡng, giải quyết
Ví dụ:
We still need to hash out the details of the contract.
Chúng tôi vẫn cần phải thảo luận kỹ lưỡng các chi tiết của hợp đồng.
(phrasal verb) chờ (cho một cái gì đó tốt hơn)
Ví dụ:
The workers are holding out for a ten percent pay rise.
Các công nhân đang chờ tăng lương mười phần trăm.
(noun) cuộc giao dịch mặc cả, sự mặc cả/ thương lượng cứng rắn và sắc sảo
Ví dụ:
There was much horse trading as the conference tried to agree targets for reducing greenhouse gas emissions.
Có nhiều cuộc giao dịch mặc cả khi hội nghị cố gắng thống nhất các mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính.
(adjective) có thể thương lượng, có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng
Ví dụ:
Everything is negotiable at this stage - I'm ruling nothing out.
Mọi thứ đều có thể thương lượng ở giai đoạn này - tôi không loại trừ điều gì.
(verb) đàm phán, thương lượng
Ví dụ:
He negotiated a new contract with the sellers.
Anh ấy đã thương lượng một hợp đồng mới với người bán.
(noun) sự đàm phán, sự điều đình, sự thương lượng
Ví dụ:
The agreement was reached after a series of difficult negotiations.
Thỏa thuận đã đạt được sau một loạt các cuộc đàm phán khó khăn.
(idiom) không phù hợp với, không hòa thuận với
Ví dụ:
The modern furniture was out of keeping with the old house.
Nội thất hiện đại không phù hợp với ngôi nhà cũ.
(noun) cuộc thương lượng, cuộc hoà đàm, cuộc đàm phán;
(verb) đàm phán, thương lượng, hòa đàm
Ví dụ:
a parley is in progress and the invaders may withdraw
cuộc thương lượng đang diễn ra và những kẻ xâm lược có thể rút lui
(noun) lằn ranh đỏ
Ví dụ:
The issue of sovereignty is a red line that cannot be crossed.
Vấn đề chủ quyền là lằn ranh đỏ không được vượt qua.
(noun) bàn đàm phán, bàn thương lượng, bàn điều đình
Ví dụ:
Unions are trying to get all parties back to the negotiating table as rapidly as possible.
Các công đoàn đang cố gắng đưa tất cả các bên trở lại bàn đàm phán càng nhanh càng tốt.
(phrasal verb) thảo luận, trao đổi, nói chuyện
Ví dụ:
You'll find it helpful to talk things over with a friend.
Bạn sẽ thấy hữu ích khi nói chuyện với một người bạn.