Bộ từ vựng Thế giới máy tính trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thế giới máy tính' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) phần mềm, chương trình máy tính
Ví dụ:
Many computers come pre-loaded with software.
Nhiều máy tính đã có sẵn phần mềm.
(noun) phần cứng, đồ kim khí, trang thiết bị
Ví dụ:
The growth of the computer and consumer electronics industries is driven by a steady stream of advances in both hardware and software.
Sự tăng trưởng của ngành công nghiệp máy tính và điện tử tiêu dùng được thúc đẩy bởi một loạt các tiến bộ ổn định trong cả phần cứng và phần mềm.
(noun) hệ điều hành
Ví dụ:
A leading economist denied that the firm has a monopoly in the PC operating system market.
Hệ điều hành máy tính có thế độc quyền trong thị trường hệ điều hành PC.
(noun) ổ flash
Ví dụ:
The flash drive is compatible with all notebook PCs running Windows.
Ổ flash tương thích với tất cả các máy tính xách tay chạy Windows.
(verb) lắp đặt, cài đặt, cài
Ví dụ:
We're planning to install a new shower.
Chúng tôi đang lên kế hoạch lắp đặt một vòi hoa sen mới.
(noun) đầu vào, nguồn vào, sự nhập liệu;
(verb) nhập liệu
Ví dụ:
This unit has three audio inputs.
Thiết bị này có ba đầu vào âm thanh.
(verb) chất, chở, chồng chất;
(noun) sự tải, trọng tải, đạn nạp
Ví dụ:
The maximum load for this elevator is eight persons.
Trọng tải tối đa cho thang máy này là tám người.
(verb) làm mới, làm tỉnh táo, làm sảng khoái
Ví dụ:
If the link doesn't work, try refreshing the page.
Nếu liên kết không hoạt động, hãy thử làm mới trang.
(noun) máy chủ, người hầu bàn, người phụ lễ
Ví dụ:
The server is down again.
Máy chủ lại bị lỗi.
(noun) cơ sở dữ liệu
Ví dụ:
a database covering nine million workers
một cơ sở dữ liệu bao gồm chín triệu công nhân
(noun) màn hình nền, máy tính để bàn, mặt bàn;
(adjective) để bàn
Ví dụ:
a desktop device
một thiết bị để bàn
(noun) con trỏ
Ví dụ:
You can move the cursor either by using the mouse or by using the arrow keys on the keyboard.
Bạn có thể di chuyển con trỏ bằng cách sử dụng chuột hoặc bằng cách sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
(verb) nâng cấp, đề bạt, nâng cao;
(noun) sự nâng cấp, sự nâng hạng, sự nâng cao
Ví dụ:
The upgrade to version 5.0 costs $395.
Nâng cấp lên phiên bản 5.0 có giá 395 đô la.
(adjective) tương thích, hợp nhau
Ví dụ:
The fruitiness of Beaujolais is compatible with a number of meat dishes
Vị trái cây của Beaujolais tương thích với một số món thịt.
(noun) vải thô, tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm;
(verb) rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống, đâm sầm xuống;
(adjective) cấp tốc
Ví dụ:
a crash course in Italian
khóa học cấp tốc bằng tiếng Ý
(noun) cảnh sa sút, sự xuống dốc, lông tơ;
(verb) uống hết, đè/ đẩy xuống, đặt bóng xuống;
(adjective) xuống, chán nản, nản lòng;
(adverb) xuống, ở dưới, ở phía dưới;
(preposition) xuống, suốt
Ví dụ:
the down escalator
thang cuốn đi xuống
(verb) chạy, vận hành, hoạt động;
(noun) sự chạy bộ, đường chạy, cuộc chạy
Ví dụ:
I usually go for a run in the morning.
Tôi thường chạy bộ vào buổi sáng.
(verb) cuộn;
(noun) cuộn giấy, họa tiết cuộn
Ví dụ:
The ancient Egyptians stored information on scrolls.
Người Ai Cập cổ đại lưu trữ thông tin trên các cuộn giấy.
(noun) sự cắt, đốn, chặt, thái, nhát chém, vết đứt;
(verb) cắt, chặt, chém
Ví dụ:
He could skin an animal with a single cut of the knife.
Anh ta có thể lột da một con vật chỉ bằng một nhát chém dao.
(noun) mệnh lệnh, lệnh, quyền chỉ huy;
(verb) ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy
Ví dụ:
It's unlikely they'll obey your commands.
Không chắc họ sẽ tuân theo mệnh lệnh của bạn.
(noun) bộ luật, quy tắc, mật mã;
(verb) ám hiệu, viết mã, mã hóa
Ví dụ:
Even the most traditional companies are changing their dress code to something less formal.
Thậm chí hầu hết các công ty theo lối cổ cũng đang thay đổi quy tắc ăn mặc của họ sao cho bớt trịnh trọng đi.
(verb) vi tính hóa, lưu trữ trong máy tính
Ví dụ:
They've just computerized the whole system.
Họ vừa vi tính hóa toàn bộ hệ thống.
(phrasal verb) hỗ trợ, sao lưu;
(noun) sự hỗ trợ, sự dự trữ, sự sao lưu
Ví dụ:
We're going to need some professional backup for this project.
Chúng tôi sẽ cần một số sự hỗ trợ chuyên nghiệp cho dự án này.
(noun) xử lý dữ liệu
Ví dụ:
He devised a data processing system that plotted key statistics about each business area, helping them find patterns.
Ông ấy đã nghĩ ra một hệ thống xử lý dữ liệu để lập các số liệu thống kê chính về từng lĩnh vực kinh doanh, giúp họ tìm ra các mẫu.
(noun) trí tuệ nhân tạo
Ví dụ:
Artificial intelligence research has been going on for decades without making an impact outside a few specialized areas.
Nghiên cứu trí tuệ nhân tạo đã diễn ra trong nhiều thập kỷ mà không tạo ra tác động bên ngoài một vài lĩnh vực chuyên biệt.
(noun) tường lửa
Ví dụ:
Without a firewall, all your files could be instantly accessible to any competent hacker from anywhere in the world.
Không có tường lửa, tất cả các tệp của bạn có thể bị truy cập ngay lập tức bởi bất kỳ tin tặc có năng lực nào từ mọi nơi trên thế giới.
(adjective) chống vi-rút
Ví dụ:
antivirus software
phần mềm chống vi-rút
(noun) học máy
Ví dụ:
machine learning technologies
công nghệ học máy
(noun) sự lập trình, chương trình
Ví dụ:
He has a degree in computer programming.
Anh ấy có bằng lập trình máy tính.
(noun) quá trình, sự tiến hành, quy trình;
(verb) xử lý, chế biến, gia công
Ví dụ:
Military operations could jeopardize the peace process.
Các hoạt động quân sự có thể gây nguy hiểm cho tiến trình hòa bình.
(noun) thực tế ảo
Ví dụ:
Using their expertise and virtual reality technology architects recreated the Theater of Pompey in Rome.
Sử dụng chuyên môn của mình và công nghệ thực tế ảo, các kiến trúc sư đã tái tạo lại Nhà hát Pompey ở Rome.
(noun) mật mã
Ví dụ:
You need to enter your passcode to unlock the phone.
Bạn cần nhập mật mã để mở khóa điện thoại.
(noun) đơn xin, lời xin, sự áp dụng
Ví dụ:
an application for leave
đơn xin nghỉ việc
(noun) bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Ví dụ:
Random-access memory is a type of computer memory that allows for easy data modification.
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên là một loại bộ nhớ máy tính cho phép sửa đổi dữ liệu dễ dàng.
(noun) nhà phát triển, lập trình viên, (nhiếp ảnh) thuốc tráng phim
Ví dụ:
property developers
các nhà phát triển bất động sản