Nghĩa của từ firewall trong tiếng Việt

firewall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

firewall

US /ˈfaɪə.wɔːl/
UK /ˈfaɪə.wɔːl/
"firewall" picture

Danh từ

1.

tường lửa

a part of a computer system or network that is designed to block unauthorized access while permitting outward communication.

Ví dụ:
The company installed a new firewall to protect its data.
Công ty đã cài đặt một tường lửa mới để bảo vệ dữ liệu của mình.
Make sure your personal firewall is active.
Đảm bảo tường lửa cá nhân của bạn đang hoạt động.
2.

tường chống cháy, vách ngăn cháy

a wall or barrier designed to prevent the spread of fire.

Ví dụ:
The building's new firewall helped contain the blaze.
Tường chống cháy mới của tòa nhà đã giúp ngăn chặn đám cháy.
Regulations require a firewall between residential units.
Các quy định yêu cầu có tường chống cháy giữa các căn hộ.