Bộ từ vựng Khám và Thủ thuật Y khoa trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khám và Thủ thuật Y khoa' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự kiểm tra, sự xem xét, sự thi cử
Ví dụ:
an examination of marketing behavior
một cuộc kiểm tra về hành vi tiếp thị
(noun) thủ tục, quy trình
Ví dụ:
The police are now reviewing procedures.
Hiện công an đang tiến hành rà soát các thủ tục.
(verb) chạy, vận hành, hoạt động
Ví dụ:
a shortage of workers to operate new machines
thiếu công nhân để vận hành máy mới
(noun) sự rạch, vết rạch, đường rạch
Ví dụ:
Make a small incision below the ribs.
Rạch một đường nhỏ bên dưới xương sườn.
(adjective) (thuộc) y học/ y khoa, y tế;
(noun) sự khám sức khỏe
Ví dụ:
a medical center
một trung tâm y tế
(noun) mẫu, kiểu;
(verb) thử, lấy mẫu
Ví dụ:
Investigations involved analyzing samples of handwriting.
Các cuộc điều tra liên quan đến việc phân tích các mẫu chữ viết tay.
(verb) xem qua, lướt qua, thăm dò
Ví dụ:
She scanned through the newspaper over breakfast.
Cô ấy đã xem qua tờ báo trong lúc ăn sáng.
(noun) chụp cắt lớp vi tính, chụp CT
Ví dụ:
The doctor ordered a CT scan to examine the patient’s chest.
Bác sĩ đã chỉ định chụp cắt lớp vi tính để kiểm tra ngực của bệnh nhân.
(noun) tia X, chụp X-quang
Ví dụ:
A CT scan uses X-rays to take a picture of everything under the skin.
Chụp CT sử dụng tia X để chụp mọi thứ dưới da.
(noun) chụp cộng hưởng từ, MRI
Ví dụ:
The doctor recommended a magnetic resonance imaging scan to check for brain abnormalities.
Bác sĩ khuyên nên chụp cộng hưởng từ để kiểm tra các bất thường ở não.
(noun) siêu âm, sóng siêu âm, siêu thanh
Ví dụ:
An ultrasound scan revealed tissue damage.
Kết quả siêu âm cho thấy tổn thương mô.
(noun) khoa phẫu thuật, sự mổ, phòng khám bệnh
Ví dụ:
The patient underwent surgery on his heart.
Bệnh nhân được phẫu thuật tim.
(adjective) (thuộc) phẫu thuật
Ví dụ:
surgical procedures
quy trình phẫu thuật
(noun) sự phá thai, sự nạo thai, sự sẩy thai
Ví dụ:
Abortion is illegal in some countries.
Phá thai là bất hợp pháp ở một số quốc gia.
(noun) sinh mổ, mổ lấy thai
Ví dụ:
The baby was delivered by caesarean section due to complications during labor.
Em bé được sinh mổ vì có biến chứng trong quá trình chuyển dạ.
(verb) cấy, in sâu, ăn sâu;
(noun) mô cấy, sự cấy ghép
Ví dụ:
silicone breast implants
cấy ghép vú silicone
(verb) cấy, trồng lại, ghép;
(noun) sự cấy, sự ghép, sự cấy ghép
Ví dụ:
He had a heart transplant.
Anh ấy đã được cấy ghép tim.
(noun) sự sửa mũi, phẫu thuật tạo hình mũi
Ví dụ:
She wasn't happy with her appearance so she had a nose job.
Cô ấy không hài lòng với vẻ ngoài của mình nên đã đi sửa mũi.
(noun) phẫu thuật tạo hình và tái tạo
Ví dụ:
She had plastic surgery on her nose to straighten it.
Cô ấy đã phẫu thuật tạo hình và tái tạo mũi để làm thẳng nó.
(verb) khâu, may, vá;
(noun) mũi khâu, mũi đan/ thêu/ móc, vết chỉ
Ví dụ:
Her head wounds needed 50 stitches.
Vết thương ở đầu của cô ấy cần 50 mũi khâu.
(noun) màn hình, bình phong, màn che;
(verb) che chắn, chiếu, sàng lọc
Ví dụ:
A room with a red carpet and screens with oriental decorations.
Căn phòng có thảm đỏ và những tấm bình phong trang trí theo phong cách phương Đông.
(verb) chuẩn đoán, khám bệnh
Ví dụ:
Doctors diagnosed a rare and fatal liver disease.
Các bác sĩ chẩn đoán một căn bệnh gan hiếm gặp và gây tử vong.
(noun) phép chẩn đoán, sự chẩn đoán, lời chẩn đoán
Ví dụ:
The doctor has made an initial diagnosis.
Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán ban đầu.
(adjective) có thể phẫu thuật được, có thể vận hành/ điều khiển/ hoạt động/ sử dụng được
Ví dụ:
The tumor was small and operable.
Khối u nhỏ và có thể phẫu thuật được.
(noun) băng;
(verb) quấn băng quanh, băng, băng bó
Ví dụ:
Ensure the wound is free from dirt before applying the bandage.
Đảm bảo vết thương không có bụi bẩn trước khi băng.
(noun) băng dán, vữa, thạch cao;
(verb) dán đầy, trát, trét
Ví dụ:
Put a plaster on it so that it doesn't get infected.
Dán một miếng băng đán để nó không bị nhiễm trùng.
(noun) sự nhập viện, sự nằm viện
Ví dụ:
Because of the severity of the accident, the patient required hospitalization.
Vì mức độ nghiêm trọng của vụ tai nạn, bệnh nhân phải nhập viện cấp cứu.
(noun) chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa
Ví dụ:
He is a specialist in psychometric testing.
Anh ấy là một chuyên gia về thử nghiệm đo lường tâm lý.
(noun) bác sĩ phẫu thuật
Ví dụ:
My father has been a surgeon for 15 years.
Cha tôi đã là một bác sĩ phẫu thuật trong 15 năm.
(noun) nhà trị liệu, bác sĩ trị liệu
Ví dụ:
I'm seeing my therapist on Friday morning.
Tôi sẽ gặp bác sĩ trị liệu của mình vào sáng thứ Sáu.
(noun) nhân viên y tế, hộ lý
Ví dụ:
Paramedics treated the injured at the roadside.
Các nhân viên y tế điều trị cho những người bị thương bên vệ đường.
(noun) bác sĩ tâm thần, nhà tâm thần học
Ví dụ:
a leading child psychiatrist
một bác sĩ tâm thần trẻ em hàng đầu
(noun) khám sức khỏe
Ví dụ:
She goes to her doctor for regular check-ups.
Cô ấy đến bác sĩ để khám sức khỏe thường xuyên.