Nghĩa của từ operable trong tiếng Việt

operable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

operable

US /ˈɑː.pɚ.ə.bəl/
UK /ˈɒp.ər.ə.bəl/
"operable" picture

Tính từ

1.

có thể hoạt động, có thể vận hành

able to be used or in working condition

Ví dụ:
The old elevator is still operable.
Chiếc thang máy cũ vẫn còn hoạt động được.
The system will be fully operable by tomorrow morning.
Hệ thống sẽ hoàn toàn có thể vận hành vào sáng mai.
2.

có thể phẫu thuật

able to be treated by a surgical operation

Ví dụ:
The doctors confirmed that the tumor is operable.
Các bác sĩ xác nhận rằng khối u có thể phẫu thuật được.
Is the condition still operable at this stage?
Tình trạng này có còn phẫu thuật được ở giai đoạn này không?