Bộ từ vựng Toán học và Đo lường trong bộ Từ vựng nâng cao cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Toán học và Đo lường' trong bộ 'Từ vựng nâng cao cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) vôn
Ví dụ:
This battery provides 12 volts of electricity.
Pin này cung cấp 12 vôn điện áp.
(abbreviation) vòng/phút
Ví dụ:
The engine runs at 3,000 rpm at full speed.
Động cơ chạy ở 3.000 vòng/phút khi tốc độ tối đa.
(noun) karat (K) (đơn vị đo độ tinh khiết của vàng, bạc, các kim loại quý trong hợp kim của nó)
Ví dụ:
a 24-karat gold wedding band
nhẫn cưới bằng vàng 24 karat
(noun) ounce chất lỏng
Ví dụ:
Fluid ounces (fl oz) measure the volume of a liquid, or how much room this liquid takes up.
Ounce chất lỏng (fl oz) đo thể tích của chất lỏng hoặc lượng chất lỏng này chiếm bao nhiêu không gian.
(noun) héc
Ví dụ:
The sound wave has a frequency of 440 hertz.
Sóng âm có tần số 440 héc.
(noun) mã lực, sức ngựa
Ví dụ:
a powerful car with a 170 horsepower engine
chiếc xe mạnh mẽ với động cơ 170 mã lực
(noun) panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít)
Ví dụ:
a pint of milk
một panh sữa
(noun) hình khối, hình lập phương, lập phương;
(verb) thái thành hình khối, thái hạt lựu, lập phương
Ví dụ:
Cut the cheese into small cubes.
Cắt phô mai thành từng hình khối nhỏ.
(noun) hình vuông, thước vuông góc, bình phương;
(adjective) vuông, có một góc vuông, ngăn nắp;
(verb) làm cho vuông, làm ngang bằng, bình phương;
(adverb) vuông vắn, trúng, thẳng góc với
Ví dụ:
a square table
một chiếc bàn vuông
(noun) căn bậc hai
Ví dụ:
The square root of 25 is 5, as 5 multiplied by itself equals 25.
Căn bậc hai của 25 là 5, vì 5 nhân với chính nó bằng 25.
(noun) biến số, gió thay đổi;
(adjective) có thể thay đổi, có thể biến đổi, biến thiên
Ví dụ:
The quality of hospital food is highly variable.
Chất lượng thực phẩm của bệnh viện rất hay thay đổi.
(noun) thước dây
Ví dụ:
A tape measure is a flexible ruler used to measure length or distance.
Thước dây là một loại thước linh hoạt dùng để đo chiều dài hoặc khoảng cách.
(noun) loạt, dãy, dàn;
(verb) sắp xếp, dàn trận
Ví dụ:
a vast array of bottles of different shapes and sizes
một loạt lớn các chai lọ có hình dạng và kích thước khác nhau
(noun) trục, tia nguyên
Ví dụ:
The Earth revolves on its axis once every 24 hours.
Trái đất quay quanh trục của nó cứ sau 24 giờ một lần.
(noun) giải tích, vi tích phân, phép tính
Ví dụ:
Did you do calculus at A level?
Bạn đã làm giải tích ở trình độ A?
(noun) mẫu số
Ví dụ:
In the fraction 2/5, the denominator is 5, indicating that the whole is divided into five equal parts.
Trong phân số 2/5, mẫu số là 5, cho thấy toàn bộ được chia thành năm phần bằng nhau.
(noun) tử số
Ví dụ:
In the fraction 2/5, the numerator is 2, indicating we have two parts out of five.
Trong phân số 2/5, tử số là 2, cho thấy chúng ta có hai phần trong số năm.
(noun) mẫu số chung, điểm chung, yếu tố chung
Ví dụ:
To add these fractions, you need a common denominator.
Để cộng các phân số này, bạn cần một mẫu số chung.
(noun) lý thuyết hỗn loạn
Ví dụ:
Chaos theory explores how a small alteration in conditions can have a significant impact on interconnected systems.
Lý thuyết hỗn loạn giải thích làm thế nào những thay đổi nhỏ trong mẫu thời tiết có thể dẫn đến các cơn bão lớn.
(noun) lý thuyết trò chơi
Ví dụ:
Game theory is a branch of mathematics that studies how people compete in situations like war or business.
Lý thuyết trò chơi là một nhánh của toán học nghiên cứu về cách mà con người cạnh tranh trong các tình huống như chiến tranh hoặc kinh doanh.
(verb) phối hợp, kết hợp;
(noun) tọa độ
Ví dụ:
Put in the GPS coordinates and zoom in on the map.
Đặt tọa độ GPS và phóng to bản đồ.
(noun) độ dốc, đường dốc, thước đo gradient
Ví dụ:
The route includes some steep gradients.
Tuyến đường bao gồm một số độ dốc lớn.
(noun) số nguyên tố
Ví dụ:
2, 3, 5, and 7 are examples of prime numbers.
2, 3, 5 và 7 là ví dụ của các số nguyên tố.
(noun) số đếm
Ví dụ:
One (1) is a cardinal number while first (1st) is an ordinal.
Một (1) là số đếm trong khi thứ nhất (1) là số thứ tự.
(noun) số vô tỉ
Ví dụ:
Pi is an irrational number.
Pi là một số vô tỉ.
(noun) số hữu tỉ
Ví dụ:
0.75 is a rational number because it can be written as 3/4.
0.75 là một số hữu tỉ vì nó có thể được viết dưới dạng 3/4.
(verb) nghĩa là, có ý định, dự định;
(noun) trung gian, số trung bình, giá trị trung bình;
(adjective) thấp kém, kém cỏi, thành thạo
Ví dụ:
She's a mean piano player.
Cô ấy là một người chơi piano thành thạo.
(noun) chu vi
Ví dụ:
Find the area and perimeter of the following shapes.
Tìm diện tích và chu vi của các hình dạng sau.
(noun) tiếp tuyến, tang
Ví dụ:
Draw a tangent to the circle at point A.
Vẽ tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A.
(noun) hàm sin
Ví dụ:
The sine of a 30-degree angle is 0.5.
Hàm sin của góc 30 độ là 0,5.
(noun) hàm cos
Ví dụ:
The cosine of a 60-degree angle is 0.5.
Hàm cos của góc 60 độ là 0,5.
(noun) hàm cot
Ví dụ:
The cotangent of a 45-degree angle is 1.
Hàm cot của góc 45 độ là 1.
(noun) ampe
Ví dụ:
The current flowing through the wire is 5 amperes.
Dòng điện chạy qua dây là 5 ampe.
(noun) km/h
Ví dụ:
The car was traveling at 100 kilometres per hour.
Xe ô tô đang chạy với tốc độ 100 km/h.
(noun) xen-ti-lít
Ví dụ:
The recipe calls for 5 centiliters of olive oil.
Công thức yêu cầu 5 xen-ti-lít dầu ô-liu.
(noun) đồng bảng Anh, đồng pao, đường cùng;
(verb) nghiền, giã, thụi
Ví dụ:
There are one hundred pence in a pound.
Có một trăm pence trong một đồng bảng Anh.