Avatar of Vocabulary Set Toán học và Đo lường

Bộ từ vựng Toán học và Đo lường trong bộ Từ vựng nâng cao cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Toán học và Đo lường' trong bộ 'Từ vựng nâng cao cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

watt

/wɑːt/

(noun) oát

Ví dụ:

a 60-watt light bulb

một bóng đèn 60 oát

volt

/voʊlt/

(noun) vôn

Ví dụ:

This battery provides 12 volts of electricity.

Pin này cung cấp 12 vôn điện áp.

rpm

/ˌɑːr.piːˈem/

(abbreviation) vòng/phút

Ví dụ:

The engine runs at 3,000 rpm at full speed.

Động cơ chạy ở 3.000 vòng/phút khi tốc độ tối đa.

karat

/ˈker.ət/

(noun) karat (K) (đơn vị đo độ tinh khiết của vàng, bạc, các kim loại quý trong hợp kim của nó)

Ví dụ:

a 24-karat gold wedding band

nhẫn cưới bằng vàng 24 karat

fluid ounce

/ˈfluː.ɪd ˈaʊns/

(noun) ounce chất lỏng

Ví dụ:

Fluid ounces (fl oz) measure the volume of a liquid, or how much room this liquid takes up.

Ounce chất lỏng (fl oz) đo thể tích của chất lỏng hoặc lượng chất lỏng này chiếm bao nhiêu không gian.

hertz

/hɝːts/

(noun) héc

Ví dụ:

The sound wave has a frequency of 440 hertz.

Sóng âm có tần số 440 héc.

horsepower

/ˈhɔːrs.paʊ.ɚ/

(noun) mã lực, sức ngựa

Ví dụ:

a powerful car with a 170 horsepower engine

chiếc xe mạnh mẽ với động cơ 170 mã lực

pint

/paɪnt/

(noun) panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít)

Ví dụ:

a pint of milk

một panh sữa

cube

/kjuːb/

(noun) hình khối, hình lập phương, lập phương;

(verb) thái thành hình khối, thái hạt lựu, lập phương

Ví dụ:

Cut the cheese into small cubes.

Cắt phô mai thành từng hình khối nhỏ.

square

/skwer/

(noun) hình vuông, thước vuông góc, bình phương;

(adjective) vuông, có một góc vuông, ngăn nắp;

(verb) làm cho vuông, làm ngang bằng, bình phương;

(adverb) vuông vắn, trúng, thẳng góc với

Ví dụ:

a square table

một chiếc bàn vuông

square root

/skwer rut/

(noun) căn bậc hai

Ví dụ:

The square root of 25 is 5, as 5 multiplied by itself equals 25.

Căn bậc hai của 25 là 5, vì 5 nhân với chính nó bằng 25.

variable

/ˈver.i.ə.bəl/

(noun) biến số, gió thay đổi;

(adjective) có thể thay đổi, có thể biến đổi, biến thiên

Ví dụ:

The quality of hospital food is highly variable.

Chất lượng thực phẩm của bệnh viện rất hay thay đổi.

tape measure

/ˈteɪp ˌmeʒ.ər/

(noun) thước dây

Ví dụ:

A tape measure is a flexible ruler used to measure length or distance.

Thước dây là một loại thước linh hoạt dùng để đo chiều dài hoặc khoảng cách.

array

/əˈreɪ/

(noun) loạt, dãy, dàn;

(verb) sắp xếp, dàn trận

Ví dụ:

a vast array of bottles of different shapes and sizes

một loạt lớn các chai lọ có hình dạng và kích thước khác nhau

axis

/ˈæk.sɪs/

(noun) trục, tia nguyên

Ví dụ:

The Earth revolves on its axis once every 24 hours.

Trái đất quay quanh trục của nó cứ sau 24 giờ một lần.

calculus

/ˈkæl.kjə.ləs/

(noun) giải tích, vi tích phân, phép tính

Ví dụ:

Did you do calculus at A level?

Bạn đã làm giải tích ở trình độ A?

denominator

/dɪˈnɑː.mə.neɪ.t̬ɚ/

(noun) mẫu số

Ví dụ:

In the fraction 2/5, the denominator is 5, indicating that the whole is divided into five equal parts.

Trong phân số 2/5, mẫu số là 5, cho thấy toàn bộ được chia thành năm phần bằng nhau.

numerator

/ˈnuː.mə.reɪ.t̬ɚ/

(noun) tử số

Ví dụ:

In the fraction 2/5, the numerator is 2, indicating we have two parts out of five.

Trong phân số 2/5, tử số là 2, cho thấy chúng ta có hai phần trong số năm.

common denominator

/ˈkɑː.mən dɪˈnɑː.mə.neɪ.t̬ɚ/

(noun) mẫu số chung, điểm chung, yếu tố chung

Ví dụ:

To add these fractions, you need a common denominator.

Để cộng các phân số này, bạn cần một mẫu số chung.

chaos theory

/ˈkeɪ.ɑːs ˌθɪr.i/

(noun) lý thuyết hỗn loạn

Ví dụ:

Chaos theory explores how a small alteration in conditions can have a significant impact on interconnected systems.

Lý thuyết hỗn loạn giải thích làm thế nào những thay đổi nhỏ trong mẫu thời tiết có thể dẫn đến các cơn bão lớn.

game theory

/ɡeɪm ˈθɪr.i/

(noun) lý thuyết trò chơi

Ví dụ:

Game theory is a branch of mathematics that studies how people compete in situations like war or business.

Lý thuyết trò chơi là một nhánh của toán học nghiên cứu về cách mà con người cạnh tranh trong các tình huống như chiến tranh hoặc kinh doanh.

coordinate

/koʊˈɔːr.dən.eɪt/

(verb) phối hợp, kết hợp;

(noun) tọa độ

Ví dụ:

Put in the GPS coordinates and zoom in on the map.

Đặt tọa độ GPS và phóng to bản đồ.

gradient

/ˈɡreɪ.di.ənt/

(noun) độ dốc, đường dốc, thước đo gradient

Ví dụ:

The route includes some steep gradients.

Tuyến đường bao gồm một số độ dốc lớn.

prime number

/praɪm ˈnʌm.bɚ/

(noun) số nguyên tố

Ví dụ:

2, 3, 5, and 7 are examples of prime numbers.

2, 3, 5 và 7 là ví dụ của các số nguyên tố.

cardinal number

/ˈkɑːrdɪnəl ˈnʌmbər/

(noun) số đếm

Ví dụ:

One (1) is a cardinal number while first (1st) is an ordinal.

Một (1) là số đếm trong khi thứ nhất (1) là số thứ tự.

irrational number

/ɪˈræʃ.ən.əl ˈnʌm.bɚ/

(noun) số vô tỉ

Ví dụ:

Pi is an irrational number.

Pi là một số vô tỉ.

rational number

/ˈræʃ.ən.əl ˈnʌm.bɚ/

(noun) số hữu tỉ

Ví dụ:

0.75 is a rational number because it can be written as 3/4.

0.75 là một số hữu tỉ vì nó có thể được viết dưới dạng 3/4.

mean

/miːn/

(verb) nghĩa là, có ý định, dự định;

(noun) trung gian, số trung bình, giá trị trung bình;

(adjective) thấp kém, kém cỏi, thành thạo

Ví dụ:

She's a mean piano player.

Cô ấy là một người chơi piano thành thạo.

perimeter

/pəˈrɪm.ə.t̬ɚ/

(noun) chu vi

Ví dụ:

Find the area and perimeter of the following shapes.

Tìm diện tích và chu vi của các hình dạng sau.

tangent

/ˈtæn.dʒənt/

(noun) tiếp tuyến, tang

Ví dụ:

Draw a tangent to the circle at point A.

Vẽ tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A.

sine

/saɪn/

(noun) hàm sin

Ví dụ:

The sine of a 30-degree angle is 0.5.

Hàm sin của góc 30 độ là 0,5.

cosine

/ˈkoʊ.saɪn/

(noun) hàm cos

Ví dụ:

The cosine of a 60-degree angle is 0.5.

Hàm cos của góc 60 độ là 0,5.

cotangent

/koʊˈtæn.dʒənt/

(noun) hàm cot

Ví dụ:

The cotangent of a 45-degree angle is 1.

Hàm cot của góc 45 độ là 1.

ampere

/ˈæm·pɪər/

(noun) ampe

Ví dụ:

The current flowing through the wire is 5 amperes.

Dòng điện chạy qua dây là 5 ampe.

kilometres per hour

/kɪˈlɑː.mə.t̬ɚz pɚ ˈaʊ.ɚ/

(noun) km/h

Ví dụ:

The car was traveling at 100 kilometres per hour.

Xe ô tô đang chạy với tốc độ 100 km/h.

centiliter

/ˈsen.tɪˌliː.t̬ɚ/

(noun) xen-ti-lít

Ví dụ:

The recipe calls for 5 centiliters of olive oil.

Công thức yêu cầu 5 xen-ti-lít dầu ô-liu.

pound

/paʊnd/

(noun) đồng bảng Anh, đồng pao, đường cùng;

(verb) nghiền, giã, thụi

Ví dụ:

There are one hundred pence in a pound.

Có một trăm pence trong một đồng bảng Anh.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu