Nghĩa của từ karat trong tiếng Việt

karat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

karat

US /ˈker.ət/
UK /ˈkær.ət/
"karat" picture

Danh từ

kara

a measure of the purity of gold, expressed as 24 parts pure gold. For example, 18-karat gold is 18 parts gold and 6 parts other metals.

Ví dụ:
This ring is made of 24-karat gold, which is pure gold.
Chiếc nhẫn này được làm từ vàng 24 kara, là vàng nguyên chất.
She prefers 14-karat gold jewelry for its durability.
Cô ấy thích trang sức vàng 14 kara vì độ bền của nó.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: