Nghĩa của từ hertz trong tiếng Việt

hertz trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hertz

US /hɝːts/
UK /hɜːts/
"hertz" picture

Danh từ

hertz

the SI unit of frequency, equal to one cycle per second

Ví dụ:
The human ear can typically hear sounds between 20 and 20,000 hertz.
Tai người thường có thể nghe thấy âm thanh trong khoảng từ 20 đến 20.000 hertz.
The monitor has a refresh rate of 144 hertz.
Màn hình có tốc độ làm mới là 144 hertz.