Nghĩa của từ centiliter trong tiếng Việt
centiliter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
centiliter
US /ˈsen.tɪˌliː.t̬ɚ/
UK /ˈsen.tɪˌliː.tə/
Danh từ
xăng-ti-lít
a metric unit of volume equal to one hundredth of a liter
Ví dụ:
•
The recipe requires ten centiliters of olive oil.
Công thức yêu cầu mười xăng-ti-lít dầu ô liu.
•
A standard wine glass holds about 15 centiliters.
Một ly rượu vang tiêu chuẩn chứa khoảng 15 xăng-ti-lít.