Bộ từ vựng Tôn trọng và Chấp thuận trong bộ IELTS General Training (Band 8-9): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tôn trọng và Chấp thuận' trong bộ 'IELTS General Training (Band 8-9)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) khen ngợi, chúc mừng
Ví dụ:
The entire organization should be felicitated.
Toàn thể tổ chức nên được chúc mừng.
(verb) chào, chào mừng;
(noun) hành động chào, lời chào mừng
Ví dụ:
He returned the salute as he passed the line of guards.
Ông ấy chào lại khi đi qua hàng lính gác.
(verb) khen ngợi, ca ngợi
Ví dụ:
He was lauded for his courage.
Anh ấy được khen ngợi vì lòng dũng cảm của mình.
(verb) tôn kính, tôn sùng, kính trọng
Ví dụ:
He is now revered as a national hero.
Bây giờ anh ấy được tôn kính như một anh hùng dân tộc.
(verb) ca ngợi, khen ngợi, biểu dương
Ví dụ:
Critics everywhere have eulogized her new novel.
Các nhà phê bình khắp nơi đều ca ngợi cuốn tiểu thuyết mới của bà ấy.
(verb) ghi nhận, cất giữ, trân trọng
Ví dụ:
These rights are enshrined in the country's constitution.
Những quyền này được ghi nhận trong hiến pháp của đất nước.
(verb) kính trọng, tôn kính, tôn thờ
Ví dụ:
Robert Burns is Scotland's most venerated poet.
Robert Burns là nhà thơ được kính trọng nhất của Scotland.
(verb) khen ngợi, ca ngợi, tuyên dương
Ví dụ:
The judge commended her on her bravery.
Giám khảo khen ngợi sự dũng cảm của cô ấy.
(idiom) ca ngợi, tán dương, khen gợi ai/ cái gì
Ví dụ:
The newspapers have been singing the praises of Italy's new star player.
Báo chí đang ca ngợi cầu thủ ngôi sao mới của tuyển Ý.
(verb) ca ngợi, khen ngợi
Ví dụ:
His book extolling the benefits of vegetarianism sold thousands of copies.
Cuốn sách ca ngợi lợi ích của chế độ ăn chay của ông ấy đã bán được hàng nghìn bản.
(verb) tôn sùng
Ví dụ:
methods that have been hallowed by centuries of use
phương pháp đã được tôn sùng qua nhiều thế kỷ sử dụng