Bộ từ vựng Tài chính và Tiền tệ trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tài chính và Tiền tệ' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tiền, tiền tệ, sự lưu hành
Ví dụ:
The dollar was a popular currency.
Đồng đô la là một loại tiền tệ phổ biến.
(noun) tiền mặt;
(verb) trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt
Ví dụ:
The staff were paid in cash.
Các nhân viên đã được trả bằng tiền mặt.
(noun) đồng tiền, đồng xu;
(verb) đúc (tiền), đúc thành tiền, tạo ra
Ví dụ:
She opened her purse and took out a coin.
Cô ấy mở ví và lấy ra một đồng xu.
(noun) đồng đô la (Mỹ)
Ví dụ:
You can pay in euros or in US dollars.
Bạn có thể thanh toán bằng euro hoặc đô la Mỹ.
(noun) đồng bảng Anh, đồng pao, đường cùng;
(verb) nghiền, giã, thụi
Ví dụ:
There are one hundred pence in a pound.
Có một trăm pence trong một đồng bảng Anh.
(noun) ơ-rô, euro (đơn vị tiền tệ chung của Liên minh châu Âu)
Ví dụ:
I need to change my pounds into euros.
Tôi cần đổi bảng của mình thành euro.
(noun) đồng xu (bằng 1% đô la)
Ví dụ:
He was paid 40 cents an hour.
Anh ta được trả 40 đồng xu một giờ.
(noun) đồng xu penni, đồng xu, số tiền
Ví dụ:
I keep pennies in a jar.
Tôi giữ những đồng xu trong một cái lọ.
(noun) lòng tin, sự tín nhiệm, sự tin cậy;
(verb) tin rằng, công nhận, quy cho
Ví dụ:
I've got unlimited credit.
Tôi có tín dụng không giới hạn.
(noun) thẻ tín dụng
Ví dụ:
What is the expiry date on your credit card?
Ngày hết hạn trên thẻ tín dụng của bạn là gì?
(noun) khoản tiền gửi vào tài khoản, tiền đặt cọc, tiền ký quỹ;
(verb) gửi (tiền) vào ngân hàng để lấy lãi, ký thác, đặt cọc
Ví dụ:
We've saved enough for a deposit on a house.
Chúng tôi đã tiết kiệm đủ để đặt cọc mua một căn nhà.
(noun) sự cản trở, sự ngăn cản, sự hạn chế;
(verb) kiểm tra, kiểm soát, cản
Ví dụ:
A campaign calling for regular checks on gas appliances.
Một chiến dịch kêu gọi sự kiểm tra thường xuyên các thiết bị gas.
(noun) sự giàu có, tài sản, của cải, sự phong phú
Ví dụ:
the desire to gain wealth and power
mong muốn đạt được sự giàu có và quyền lực
(noun) máy rút tiền tự động
Ví dụ:
I withdrew cash from the automated teller machine near my office.
Tôi đã rút tiền mặt từ máy rút tiền tự động gần văn phòng.