Nghĩa của từ cent trong tiếng Việt
cent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cent
US /sent/
UK /sent/
Danh từ
xu, cent
a monetary unit in various countries, equal to one hundredth of a dollar, euro, or other decimal currency unit
Ví dụ:
•
I found a shiny new cent on the sidewalk.
Tôi tìm thấy một đồng xu mới sáng bóng trên vỉa hè.
•
This candy costs fifty cents.
Cây kẹo này giá năm mươi xu.
Từ liên quan: