Bộ từ vựng Trạng từ chỉ Tần suất trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trạng từ chỉ Tần suất' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adverb) luôn luôn, hoài, đều đặn
Ví dụ:
The sun always rises in the east.
Mặt trời luôn luôn mọc ở hướng đông.
(adverb) không bao giờ, không khi nào, chưa bao giờ;
(exclamation) còn lâu, chắc chắn là không
Ví dụ:
They had never been camping in their lives.
Họ chưa bao giờ đi cắm trại trong đời.
(adverb) thường, hay, luôn
Ví dụ:
He often goes for long walks by himself.
Anh ấy thường đi bộ đường dài một mình.
(adverb) thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc
Ví dụ:
Sometimes I want to do things on my own.
Đôi khi tôi muốn làm mọi thứ một mình.
(adverb) ít khi, hiếm khi, hiếm
Ví dụ:
I rarely drive above 60 mph.
Tôi hiếm khi lái xe trên 60 dặm / giờ.
(adverb) một cách thường xuyên, lặp lại nhiều lần
Ví dụ:
They go abroad frequently.
Họ đi nước ngoài thường xuyên.
(adverb) thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ:
I see him occasionally in town.
Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy trong thị trấn.
(adverb) hiếm khi, ít khi, không thường
Ví dụ:
Islay is seldom visited by tourists.
Islay hiếm khi được khách du lịch ghé thăm.
(adverb) một cách đều đặn, thường xuyên
Ví dụ:
She visits her grandparents regularly every Sunday.
Cô ấy đều đặn thăm ông bà mỗi Chủ nhật.
(adverb) luôn luôn, liên tục, không ngừng
Ví dụ:
The world is constantly changing.
Thế giới luôn thay đổi.
(adverb) liên tục, liên tiếp
Ví dụ:
These images loop continuously.
Những hình ảnh này lặp lại liên tục.
(adverb) bao giờ, có bao giờ, luôn luôn
Ví dụ:
Have you ever been to London?
Bạn đã từng đến London bao giờ chưa?
(adverb) lặp đi lặp lại nhiều lần
Ví dụ:
He called her repeatedly but she didn’t answer.
Anh ấy gọi cô ấy nhiều lần nhưng cô không nghe máy.
(adverb) thông thường
Ví dụ:
He usually arrives home about one o'clock.
Anh ấy thường về nhà vào khoảng một giờ.
(adverb) hiếm khi, không thường xuyên, ít khi
Ví dụ:
He infrequently visits his hometown due to his busy schedule.
Anh ấy hiếm khi về thăm quê vì lịch trình bận rộn.
(adverb) theo thói quen, thường xuyên, đều đặn
Ví dụ:
He habitually wakes up at 6 a.m. every day.
Anh ấy thường thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
(adverb) liên tục, không ngừng
Ví dụ:
New products are continually being developed.
Các sản phẩm mới liên tục được phát triển.
(conjunction) khi mà, ngay khi, một khi;
(adverb) chỉ một lần, trước kia, xưa kia
Ví dụ:
They deliver once a week.
Họ giao hàng mỗi tuần một lần.
(noun) báo ra hàng ngày, nhật báo;
(adjective) hằng ngày, hàng ngày;
(adverb) hằng ngày, hàng ngày
Ví dụ:
a daily newspaper
tờ báo hàng ngày
(adverb) hàng tuần, mỗi tuần một lần;
(adjective) hàng tuần, mỗi tuần một lần
Ví dụ:
There was a weekly dance on Wednesdays.
Có một buổi khiêu vũ hàng tuần vào thứ Tư.
(idiom) thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ:
I still think of her from time to time.
Tôi thỉnh thoảng vẫn nghĩ về cô ấy.
(adjective) hàng năm, thường niên, suốt một năm;
(adverb) hàng năm, thường niên
Ví dụ:
Yearly visits to Africa.
Các chuyến thăm hàng năm đến Châu Phi.
(adverb) hàng tháng, mỗi tháng một lần;
(adjective) hàng tháng, trong một tháng;
(noun) nguyệt san, tạp chí hàng tháng, vé tháng
Ví dụ:
The Council held monthly meetings.
Hội đồng tổ chức các cuộc họp hàng tháng.
(adverb) hai lần, gấp hai, gấp đôi
Ví dụ:
The tablets should be taken twice a day.
Các viên thuốc nên được lấy hai lần một ngày.
(idiom) thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên
Ví dụ:
You meet some really interesting people every once in a while.
Thỉnh thoảng bạn sẽ gặp được những người thực sự thú vị.
(idiom) thỉnh thoảng
Ví dụ:
We meet up for lunch now and again, but not as often as we used to.
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau để ăn trưa, nhưng không thường xuyên như chúng tôi đã từng.
(adjective) mỗi giờ, được tính theo giờ, liên tục;
(adverb) mỗi giờ, từng giờ, hàng giờ
Ví dụ:
There is an hourly bus service.
Có dịch vụ xe buýt theo giờ.
(adjective, adverb) thỉnh thoảng, không liên tục, lúc có lúc không
Ví dụ:
I’ve been working on this project off and on for two years.
Tôi đã làm dự án này lúc có lúc không suốt hai năm.
(adjective) chạy thẳng, không dừng lại, không ngừng;
(adverb) chạy thẳng, không ngừng
Ví dụ:
a nonstop flight
chuyến bay thẳng
(adverb) hầu hết, phần lớn, chủ yếu
Ví dụ:
I grow mostly annuals.
Tôi chủ yếu trồng hàng năm.
(idiom) thỉnh thoảng, đôi lúc, rời rạc
Ví dụ:
We meet up for lunch now and then, but not as often as we used to.
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau để ăn trưa, nhưng không thường xuyên như chúng tôi đã từng.