Nghĩa của từ hourly trong tiếng Việt

hourly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hourly

US /ˈaʊr.li/
UK /ˈaʊə.li/
"hourly" picture

Tính từ

hàng giờ, mỗi giờ

done or occurring once every hour

Ví dụ:
The bus runs on an hourly schedule.
Xe buýt chạy theo lịch trình hàng giờ.
We receive hourly updates on the weather.
Chúng tôi nhận được cập nhật hàng giờ về thời tiết.
Từ đồng nghĩa:

Trạng từ

hàng giờ, mỗi giờ

every hour

Ví dụ:
The news is broadcast hourly.
Tin tức được phát sóng hàng giờ.
The nurse checks on the patient hourly.
Y tá kiểm tra bệnh nhân hàng giờ.
Từ đồng nghĩa: