Avatar of Vocabulary Set Tài chính

Bộ từ vựng Tài chính trong bộ IELTS học thuật (Band 6-7): Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tài chính' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 6-7)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

revenue

/ˈrev.ə.nuː/

(noun) thu nhập, tổng thu nhập, lợi tức

Ví dụ:

Traders have lost $10,000 in revenue since the traffic scheme was implemented.

Các nhà giao dịch đã mất 10.000 đô la thu nhập kể từ khi kế hoạch lưu lượng được triển khai.

account

/əˈkaʊnt/

(noun) tài khoản, bản kê khai, bản báo cáo;

(verb) coi như, coi là, cho là

Ví dụ:

a detailed account of what has been achieved

bản kê khai chi tiết về những gì đã đạt được

acquisition

/ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/

(noun) sự thu được, sự đạt được, sự tiếp thu, học hỏi

Ví dụ:

Learning a language through TPR approximates the acquisition of your native language.

Học một ngôn ngữ thông qua TPR ước tính sự tiếp thu ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.

divestment

/dɪˈvest.mənt/

(noun) việc thoái vốn, việc rút vốn

Ví dụ:

The company announced the divestment of its non-core businesses.

Công ty thông báo sẽ thoái vốn khỏi các mảng kinh doanh không cốt lõi.

audit

/ˈɑː.dɪt/

(noun) sự kiểm toán, sự kiểm tra sổ sách;

(verb) kiểm toán, kiểm tra

Ví dụ:

Audits can't be expected to detect every fraud.

Kiểm toán không thể được mong đợi để phát hiện mọi gian lận.

bonus

/ˈboʊ.nəs/

(noun) tiền thưởng, lợi tức chia thêm

Ví dụ:

Big Christmas bonuses

tiền thưởng Giáng sinh lớn

credit

/ˈkred.ɪt/

(noun) lòng tin, sự tín nhiệm, sự tin cậy;

(verb) tin rằng, công nhận, quy cho

Ví dụ:

I've got unlimited credit.

Tôi có tín dụng không giới hạn.

index

/ˈɪn.deks/

(noun) chỉ mục, chỉ số, thước đo;

(verb) lập chỉ mục

Ví dụ:

Try looking up "heart disease" in the index.

Hãy thử tra cứu "bệnh tim" trong chỉ mục.

insolvency

/ɪnˈsɑːl.vən.si/

(noun) sự vỡ nợ, sự phá sản, tình trạng mất khả năng thanh toán

Ví dụ:

The company is close to insolvency.

Công ty đang trên bờ vực phá sản.

solvency

/ˈsɑːl.vən.si/

(noun) khả năng thanh toán

Ví dụ:

There are serious doubts as to the company’s solvency.

Có những nghi ngờ nghiêm trọng về khả năng thanh toán của công ty.

bankruptcy

/ˈbæŋ.krəpt.si/

(noun) sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn

Ví dụ:

The company was forced into bankruptcy.

Công ty buộc phải phá sản.

mortgage

/ˈmɔːr.ɡɪdʒ/

(noun) sự cầm cố, sự thế chấp, sự cho vay;

(verb) cầm cố, thế chấp

Ví dụ:

I put down a hundred thousand in cash and took out a mortgage for the rest.

Tôi đặt một trăm nghìn tiền mặt và cầm cố phần còn lại.

shareholder

/ˈʃerˌhoʊl.dɚ/

(noun) cổ đông, người có cổ phần

Ví dụ:

Shareholders will be voting on the proposed merger of the companies next week.

Các cổ đông sẽ biểu quyết về đề xuất sáp nhập của các công ty vào tuần tới.

stock

/stɑːk/

(noun) hàng tồn kho, đồ tích trữ, cổ phiếu;

(verb) cung cấp, tích trữ;

(adjective) có sẵn trong kho, nhàm chán, chán ngấy, cũ rích

Ví dụ:

a stock response

phản ứng nhàm chán

banking

/ˈbæŋ.kɪŋ/

(noun) ngành ngân hàng, nghiệp vụ ngân hàng

Ví dụ:

She's thinking about a career in banking.

Cô ấy đang suy nghĩ về sự nghiệp trong ngành ngân hàng.

holding

/ˈhoʊl.dɪŋ/

(noun) cổ phần, tài sản sở hữu, thửa đất canh tác

Ví dụ:

She has a 40% holding in the company.

Người đó nắm giữ 40% cổ phần trong công ty.

portfolio

/ˌpɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/

(noun) danh mục đầu tư, danh sách vốn đầu tư, cặp giấy

Ví dụ:

Under his arm he carried a large portfolio of drawings.

Dưới cánh tay của mình, anh ta mang theo một danh mục bản vẽ lớn.

recession

/rɪˈseʃ.ən/

(noun) suy thoái kinh tế, tình trạng suy thoái, sự rút đi

Ví dụ:

A lot of companies have been adversely affected by the recession.

Rất nhiều công ty đã bị ảnh hưởng xấu bởi suy thoái kinh tế.

yield

/jiːld/

(noun) sản lượng, lợi tức, hoa lợi;

(verb) sinh sản, sản xuất, chịu thua

Ví dụ:

The milk yield was poor.

Sản lượng sữa kém.

accountancy

/əˈkaʊn.t̬ən.si/

(noun) nghề kế toán

Ví dụ:

She studied accountancy at university.

Cô ấy học kế toán tại trường đại học.

cost-cutting

/ˈkɑːstˌkʌt.ɪŋ/

(noun) việc cắt giảm chi phí

Ví dụ:

Deliveries of mail could be delayed because of cost-cutting.

Việc giao thư có thể bị chậm trễ do cắt giảm chi phí.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu