Nghĩa của từ divestment trong tiếng Việt
divestment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
divestment
US /dɪˈvest.mənt/
UK /dɪˈvest.mənt/
Danh từ
thoái vốn, sự tước bỏ
the action or process of selling off subsidiary business interests or investments
Ví dụ:
•
The university faced pressure to begin divestment from fossil fuel companies.
Trường đại học phải đối mặt với áp lực bắt đầu thoái vốn khỏi các công ty nhiên liệu hóa thạch.
•
The company's divestment of its non-core assets helped reduce its debt.
Việc thoái vốn khỏi các tài sản không cốt lõi của công ty đã giúp giảm bớt nợ nần.