Nghĩa của từ cost-cutting trong tiếng Việt
cost-cutting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cost-cutting
US /ˈkɑːstˌkʌt.ɪŋ/
UK /ˈkɒstˌkʌt.ɪŋ/
Danh từ
cắt giảm chi phí, giảm bớt chi tiêu
the process of reducing expenses within a business or organization to improve profitability
Ví dụ:
•
The company announced a series of cost-cutting measures to save money.
Công ty đã công bố một loạt các biện pháp cắt giảm chi phí để tiết kiệm tiền.
•
Aggressive cost-cutting led to several layoffs last year.
Việc cắt giảm chi phí quyết liệt đã dẫn đến nhiều đợt sa thải vào năm ngoái.
Tính từ
cắt giảm chi phí, tiết kiệm chi phí
intended to reduce the amount of money spent
Ví dụ:
•
The government is looking for cost-cutting opportunities in the budget.
Chính phủ đang tìm kiếm các cơ hội cắt giảm chi phí trong ngân sách.
•
We need a cost-cutting strategy to survive the recession.
Chúng ta cần một chiến lược cắt giảm chi phí để vượt qua cuộc suy thoái.