Bộ từ vựng Tạo ra và Sản xuất trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tạo ra và Sản xuất' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự xây dựng, kiểu kiến trúc, người có tầm vóc;
(verb) xây dựng, xây cất, dựng nên
Ví dụ:
She was of medium height and slim build.
Cô ấy có chiều cao trung bình và vóc dáng mảnh khảnh.
(verb) tạo ra, tạo nên, tạo
Ví dụ:
He created a thirty-acre lake.
Anh ấy đã tạo ra một cái hồ rộng ba mươi mẫu Anh.
(verb) xây dựng, đặt (câu), vẽ (hình)
Ví dụ:
a company that constructs oil rigs
một công ty xây dựng các giàn khoan dầu
(noun) mẫu đơn, hình dạng, hình dáng;
(verb) tạo thành, làm thành, huấn luyện
Ví dụ:
the form, color, and texture of the tree
hình thức, màu sắc và kết cấu của cây
(noun) bản phác thảo, bản thiết kế, kế hoạch;
(verb) thiết kế, lên kế hoạch
Ví dụ:
He has just unveiled his design for the new museum.
Anh ấy vừa tiết lộ bản phác thảo của mình cho bảo tàng mới.
(verb) viết, viết thư, viết sách
Ví dụ:
He wrote his name on the paper.
Anh ấy viết tên mình trên giấy.
(noun) sản phẩm, kết quả, thành quả;
(verb) trình ra, đưa ra, dàn dựng
Ví dụ:
dairy produce
sản phẩm từ sữa
(verb) phát minh, sáng chế
Ví dụ:
The first safety razor was invented by company founder King C. Gillette in 1903.
Dao cạo an toàn đầu tiên được phát minh bởi người sáng lập công ty King C. Gillette vào năm 1903.
(verb) sơn, quét sơn, vẽ;
(noun) sơn, vôi màu, thuốc màu;
(plural nouns) thỏi thuốc màu, những tuýp thuốc màu, phấn (mỹ phẩm)
Ví dụ:
a can of paint
một lon sơn
(verb) vẽ, vạch ra, lôi kéo;
(noun) sự bốc thăm, lễ bốc thăm, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn
Ví dụ:
The draw has been made for this year's tournament.
Lễ bốc thăm đã được thực hiện cho giải đấu năm nay.
(noun) chữ in, sự in ra, dấu in;
(verb) xuất bản, đăng báo, in
Ví dụ:
in large print
chữ in lớn
(verb) đan, liền lại, gắn chặt;
(noun) áo len, đồ đan;
(adjective) (thuộc) len, đan
Ví dụ:
A man in a knit cap approached.
Một người đàn ông đội mũ len đến gần.
(verb) điêu khắc, tạo hình
Ví dụ:
The artist sculpted a beautiful statue from marble.
Nghệ sĩ đã điêu khắc một bức tượng đẹp từ đá cẩm thạch.
(noun) người nấu ăn, người làm bếp, đầu bếp;
(verb) làm thức ăn, nấu ăn, gian lận
Ví dụ:
I'm a good cook.
Tôi là một đầu bếp giỏi.
(verb) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, sẵn sàng, điều chế, pha chế, làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)
Ví dụ:
Prepare a brief summary of the article.
Chuẩn bị một bản tóm tắt ngắn gọn của bài báo.
(verb) trang hoàng, trang trí, tặng thưởng huy chương
Ví dụ:
The town was decorated with Christmas lights.
Thị trấn đã được trang hoàng bằng đèn Giáng sinh.
(noun) người mẫu thời trang, kiểu, mẫu;
(verb) làm mẫu, làm mô hình, làm người mẫu;
(adjective) mẫu mực, gương mẫu
Ví dụ:
a model wife
một người vợ gương mẫu
(noun) sự ca hát;
(verb) hát, ca hát, hót
Ví dụ:
We asked him to come back and have a bit of a sing.
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy trở lại và hát một chút.