Nghĩa của từ sculpt trong tiếng Việt
sculpt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sculpt
US /skʌlpt/
UK /skʌlpt/
Động từ
1.
điêu khắc, tạo hình
create or represent (a work of art) by carving, casting, or shaping clay, stone, or other materials
Ví dụ:
•
The artist will sculpt a statue out of marble.
Nghệ sĩ sẽ điêu khắc một bức tượng từ đá cẩm thạch.
•
She learned to sculpt figures from clay.
Cô ấy học cách điêu khắc các hình từ đất sét.
2.
tạo hình, định hình
form into a particular shape
Ví dụ:
•
The wind and rain had sculpted the rocks into strange formations.
Gió và mưa đã tạo hình những tảng đá thành những hình thù kỳ lạ.
•
He carefully sculpted his beard to a sharp point.
Anh ấy cẩn thận tạo hình bộ râu của mình thành một điểm nhọn.