Avatar of Vocabulary Set Trừng phạt

Bộ từ vựng Trừng phạt trong bộ Xã hội, Luật & Chính trị: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trừng phạt' trong bộ 'Xã hội, Luật & Chính trị' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

bring someone to book

/brɪŋ ˈsʌm.wʌn tuː bʊk/

(idiom) trừng phạt ai, buộc ai chịu trách nhiệm

Ví dụ:

The authorities promised to bring the corrupt officials to book.

Chính quyền hứa sẽ trừng phạt các quan chức tham nhũng.

face the music

/feɪs ðə ˈmjuːzɪk/

(idiom) đối mặt với hậu quả

Ví dụ:

After missing the deadline, he had to face the music and explain himself to the boss.

Sau khi trễ hạn chót, anh ấy phải đối mặt với hậu quả và giải thích với sếp.

have it coming (to you)

/hæv ɪt ˈkʌmɪŋ (tu ju)/

(idiom) đáng đời, đáng bị như vậy

Ví dụ:

He cheated on the test and got expelled—he had it coming.

Anh ta gian lận trong kỳ thi và bị đuổi học—đúng là đáng đời.

take the fall for

/teɪk ðə fɔl fɔr/

(idiom) chịu trách nhiệm thay cho ai, bị phạt thay cho ai

Ví dụ:

I wasn't going to take the fall for him.

Tôi sẽ không chịu trách nhiệm thay anh ta.

hair shirt

/ˈher ˌʃɜrt/

(noun) chiếc áo khổ hạnh

Ví dụ:

He wore his guilt like a hair shirt, constantly punishing himself for his mistake.

Anh ấy mang cảm giác tội lỗi như một chiếc áo khổ hạnh, liên tục tự trừng phạt vì lỗi lầm của mình.

up the river

/ʌp ðə ˈrɪvər/

(phrase) ngược dòng sông, bị bỏ tù, bị giam giữ

Ví dụ:

We sailed up the river to reach the village upstream.

Chúng tôi đi thuyền ngược dòng sông để đến ngôi làng ở thượng nguồn.

at Her/His Majesty's pleasure

/æt hər/hɪz ˈmædʒɪstiz ˈplɛʒər/

(idiom) bị giam giữ vô thời hạn theo quyết định của Nhà vua/ Nữ hoàng

Ví dụ:

He was detained at His Majesty’s pleasure for the serious offense.

Anh ta bị giam giữ vô thời hạn theo quyết định của Nhà vua vì tội nghiêm trọng.

dead man walking

/dɛd mæn ˈwɔkɪŋ/

(idiom) người sắp chết, người sắp bị trừng phạt, người sắp mất chức

Ví dụ:

After the scandal, the CEO was a dead man walking.

Sau vụ bê bối, vị giám đốc điều hành chẳng khác gì người sắp chết.

put someone to death

/pʊt ˈsʌm.wʌn tuː dɛθ/

(collocation) xử tử ai

Ví dụ:

The criminal was put to death after being found guilty of murder.

Tội phạm đã bị xử tử sau khi bị kết án giết người.

rap somebody on the knuckles

/ræp ˈsʌm.bɑː.di ɑːn ðə ˈnʌk.əlz/

(idiom) khiển trách ai, chỉ trích ai

Ví dụ:

The teacher rapped him on the knuckles for talking in class.

Giáo viên đã khiển trách cậu ấy nhẹ nhàng vì nói chuyện trong lớp.

the devil to pay

/ðə ˈdɛvəl tə peɪ/

(idiom) rắc rối lớn

Ví dụ:

If we miss this deadline, there’ll be the devil to pay with the boss.

Nếu chúng ta trễ hạn chót này, sẽ có rắc rối lớn với sếp.

a price on somebody’s head

/ə praɪs ɑn ˈsʌmˌbɑdiz hɛd/

(idiom) bị đặt tiền thưởng truy nã

Ví dụ:

After betraying the gang, he had a price on his head and had to flee the country.

Sau khi phản bội băng nhóm, anh ta bị đặt tiền thưởng truy nã và phải trốn khỏi đất nước.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu