Avatar of Vocabulary Set Rời đi hoặc Trốn thoát

Bộ từ vựng Rời đi hoặc Trốn thoát trong bộ Xã hội, Luật & Chính trị: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Rời đi hoặc Trốn thoát' trong bộ 'Xã hội, Luật & Chính trị' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

take to your heels

/teɪk tu jʊər hiːlz/

(idiom) bỏ chạy tán loạn, nhanh chóng bỏ chạy, vội vàng bỏ chạy

Ví dụ:

When they saw the soldiers coming, they took to their heels.

Khi thấy quân lính đến, họ bỏ chạy tán loạn.

the bird has flown

/ðə bɜːrd hæz floʊn/

(idiom) bỏ trốn, trốn thoát

Ví dụ:

By the time the police arrived, the bird had flown.

Khi cảnh sát đến, kẻ đó đã bỏ trốn mất.

AWOL

/ˈeɪ.wɑːl/

(adjective) vắng mặt không phép, đào ngũ

Ví dụ:

The pilot is serving 22 days' detention for going AWOL.

Phi công đang bị giam giữ 22 ngày vì đi vắng mặt không phép.

go south

/ɡoʊ saʊθ/

(idiom) đi xuống, suy giảm, thất bại, trở nên tồi tệ

Ví dụ:

A lot of people ended up losing money when the economy went south.

Rất nhiều người đã mất tiền khi nền kinh tế đi xuống.

on the run

/ɑn ðə rʌn/

(idiom) chạy trốn, bận rộn, di chuyển liên tục

Ví dụ:

The fugitive has been on the run for weeks.

Kẻ đào tẩu đã chạy trốn suốt nhiều tuần.

go to ground

/ɡoʊ tə ɡraʊnd/

(idiom) ẩn náu, trốn tránh

Ví dụ:

The suspect went to ground after the police issued a warrant for his arrest.

Tên nghi phạm đã ẩn náu sau khi cảnh sát phát lệnh bắt giữ.

give someone the slip

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ðə slɪp/

(idiom) trốn thoát khỏi ai

Ví dụ:

He raced around the corner and managed to give his bully the slip.

Hắn ta chạy vòng qua góc phố và thoát khỏi tên bắt nạt mình.

bust a move

/bʌst ə muːv/

(idiom) thể hiện những bước nhảy, bắt đầu nhảy

Ví dụ:

The music started, and she busted a move on the dance floor.

Nhạc nổi lên, và cô ấy đã thể hiện những bước nhảy đầy tự tin trên sàn.

make a move

/meɪk ə muːv/

(idiom) rời đi, hành động, thực hiện, tán tỉnh, chủ động tiếp cận

Ví dụ:

We should make a move before it gets dark.

Chúng ta nên rời đi trước khi trời tối.

in the wind

/ɪn ðə wɪnd/

(idiom) đang đến gần, có dấu hiệu, biến mất

Ví dụ:

Rumours of a takeover are in the wind.

Tin đồn về một cuộc thâu tóm đang đến gần.

into thin air

/ˈɪntu θɪn ɛr/

(idiom) biến mất hoàn toàn

Ví dụ:

The magician made the rabbit disappear into thin air.

Ảo thuật gia khiến con thỏ biến mất hoàn toàn.

do a disappearing act

/duː ə dɪs.əˈpɪr.ɪŋ ækt/

(idiom) bất ngờ biến mất

Ví dụ:

Tina always does a disappearing act when my mother comes to stay.

Tina luôn bất ngờ biến mất khi mẹ tôi đến chơi.

do a moonlight flit

/duː ə ˈmuːn.laɪt flɪt/

(idiom) lén lút bỏ trốn, lặng lẽ rời đi

Ví dụ:

When he discovered the police were after him, he did a moonlight flit.

Khi phát hiện cảnh sát đang truy đuổi mình, anh ta đã lén lút bỏ trốn.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu