Avatar of Vocabulary Set Mối quan hệ lãng mạn

Bộ từ vựng Mối quan hệ lãng mạn trong bộ Mối quan hệ: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Mối quan hệ lãng mạn' trong bộ 'Mối quan hệ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

play hard to get

/pleɪ hɑːrd tə ɡɛt/

(idiom) tỏ ra khó chinh phục

Ví dụ:

Why won't you call him back? Are you playing hard to get?

Tại sao bạn không gọi lại cho anh ấy? Bạn đang tỏ ra khó chinh phục phải không?

make the first move

/meɪk ðə fɜrst muːv/

(idiom) chủ động trước, hành động trước

Ví dụ:

I was too shy to make the first move.

Tôi đã quá nhút nhát để chủ động trước.

throw yourself at someone

/θroʊ jərˈself æt ˈsʌmˌwʌn/

(phrasal verb) vồ vập ai, lao vào ai

Ví dụ:

She was practically throwing herself at him all night.

Cô ấy gần như vồ vập anh ta suốt cả đêm.

make a move on

/meɪk ə muːv ɑn/

(idiom) cố tình ve vãn ai, cố tình tán tỉnh ai, cố gắng vượt qua ai

Ví dụ:

He got drunk and tried to make a move on her at the party.

Anh ta say xỉn và cố tình ve vãn cô ấy ở buổi tiệc.

win somebody’s heart

/wɪn ˈsʌmˌbɑːdiz hɑːrt/

(idiom) chinh phục tình cảm của ai, chinh phục trái tim của ai

Ví dụ:

He won her heart with his kindness and sense of humor.

Anh ấy đã chinh phục trái tim cô ấy bằng lòng tốt và khiếu hài hước.

give someone the glad eye

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðə ɡlæd aɪ/

(idiom) nhìn ai đó một cách tán tỉnh

Ví dụ:

She gave him the glad eye across the room, and he couldn’t resist smiling back.

Cô ấy nhìn anh ta một cách tán tỉnh từ phía bên kia phòng, và anh ta không thể không mỉm cười đáp lại.

sweep somebody off their feet

/swiːp ˈsʌm.bə.di ɒf ðer fiːt/

(idiom) khiến ai đó say mê/ yêu điên cuồng

Ví dụ:

His romantic gestures swept her off her feet within weeks.

Những cử chỉ lãng mạn của anh ấy đã khiến cô ấy say mê chỉ trong vài tuần.

charm the pants off someone

/tʃɑːrm ðə pænts ɔːf ˈsʌm.wʌn/

(idiom) khiến ai mê mẩn, khiến ai xiêu lòng

Ví dụ:

He charmed the pants off everyone at the party with his witty stories.

Anh ấy đã khiến mọi người ở bữa tiệc mê mẩn với những câu chuyện hóm hỉnh.

have designs on

/hæv dɪˈzaɪnz ɑn/

(idiom) có ý đồ chiếm đoạt, có ý định chiếm lấy

Ví dụ:

She has designs on her boss’s position, hoping to get promoted soon.

Cô ấy có ý định chiếm vị trí của sếp, hy vọng sớm được thăng chức.

have the hots for

/hæv ðə hɑts fɔr/

(idiom) mê mẩn ai

Ví dụ:

He’s had the hots for his coworker ever since they met at the office party.

Anh ấy đã mê mẩn đồng nghiệp của mình kể từ khi họ gặp nhau ở bữa tiệc công ty.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu