Bộ từ vựng Mối quan hệ lãng mạn trong bộ Mối quan hệ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mối quan hệ lãng mạn' trong bộ 'Mối quan hệ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) tỏ ra khó chinh phục
Ví dụ:
Why won't you call him back? Are you playing hard to get?
Tại sao bạn không gọi lại cho anh ấy? Bạn đang tỏ ra khó chinh phục phải không?
(idiom) chủ động trước, hành động trước
Ví dụ:
I was too shy to make the first move.
Tôi đã quá nhút nhát để chủ động trước.
(phrasal verb) vồ vập ai, lao vào ai
Ví dụ:
She was practically throwing herself at him all night.
Cô ấy gần như vồ vập anh ta suốt cả đêm.
(idiom) cố tình ve vãn ai, cố tình tán tỉnh ai, cố gắng vượt qua ai
Ví dụ:
He got drunk and tried to make a move on her at the party.
Anh ta say xỉn và cố tình ve vãn cô ấy ở buổi tiệc.
(idiom) chinh phục tình cảm của ai, chinh phục trái tim của ai
Ví dụ:
He won her heart with his kindness and sense of humor.
Anh ấy đã chinh phục trái tim cô ấy bằng lòng tốt và khiếu hài hước.
(idiom) nhìn ai đó một cách tán tỉnh
Ví dụ:
She gave him the glad eye across the room, and he couldn’t resist smiling back.
Cô ấy nhìn anh ta một cách tán tỉnh từ phía bên kia phòng, và anh ta không thể không mỉm cười đáp lại.
(idiom) khiến ai đó say mê/ yêu điên cuồng
Ví dụ:
His romantic gestures swept her off her feet within weeks.
Những cử chỉ lãng mạn của anh ấy đã khiến cô ấy say mê chỉ trong vài tuần.
(idiom) khiến ai mê mẩn, khiến ai xiêu lòng
Ví dụ:
He charmed the pants off everyone at the party with his witty stories.
Anh ấy đã khiến mọi người ở bữa tiệc mê mẩn với những câu chuyện hóm hỉnh.
(idiom) có ý đồ chiếm đoạt, có ý định chiếm lấy
Ví dụ:
She has designs on her boss’s position, hoping to get promoted soon.
Cô ấy có ý định chiếm vị trí của sếp, hy vọng sớm được thăng chức.
(idiom) mê mẩn ai
Ví dụ:
He’s had the hots for his coworker ever since they met at the office party.
Anh ấy đã mê mẩn đồng nghiệp của mình kể từ khi họ gặp nhau ở bữa tiệc công ty.