Avatar of Vocabulary Set Lòng biết ơn & Sự vô ơn

Bộ từ vựng Lòng biết ơn & Sự vô ơn trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Lòng biết ơn & Sự vô ơn' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

thank your lucky stars

/θæŋk jʊər ˈlʌk.i stɑːrz/

(idiom) biết ơn vì

Ví dụ:

You should thank your lucky stars, you weren’t hurt in the accident.

Bạn nên biết ơn vì bạn đã không bị thương trong tai nạn đó.

count your blessings

/kaʊnt jʊər ˈblɛsɪŋz/

(idiom) biết ơn những gì mình có

Ví dụ:

Stop complaining and count your blessings — things could be much worse.

Đừng than phiền nữa, hãy biết ơn những gì mình có — mọi chuyện có thể tồi tệ hơn nhiều đấy.

bite the hand that feeds you

/baɪt ðə hænd ðæt fiːdz ju/

(idiom) phản bội/ làm hại người giúp mình

Ví dụ:

Helping him was a mistake—he ended up biting the hand that feeds him.

Giúp hắn là một sai lầm—cuối cùng hắn lại phản bội người giúp mình.

look a gift horse in the mouth

/lʊk ə ɡɪft hɔrs ɪn ðə maʊθ/

(idiom) chê bai khi được tặng quà, soi xét, chê bai món quà được tặng

Ví dụ:

I know the phone isn’t the newest model, but don’t look a gift horse in the mouth.

Tôi biết cái điện thoại đó không phải đời mới nhất, nhưng đừng chê bai khi được tặng quà.

put in a good word for

/pʊt ɪn ə ɡʊd wɜrd fɔr/

(idiom) nói tốt cho ai, tiến cử ai đó

Ví dụ:

I’ll put in a good word for you at the interview.

Tôi sẽ nói tốt cho bạn trong buổi phỏng vấn.

take something/someone for granted

/teɪk ˈsʌmˌθɪŋ ˈsʌmˌwʌn fɔr ˈɡræntɪd/

(idiom) coi ai/ cái gì là điều hiển nhiên, coi nhẹ

Ví dụ:

He took her for granted until she left him.

Anh ta coi cô ấy là điều hiển nhiên cho đến khi cô ấy rời bỏ anh ta.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu